1Gần như bằng/xấp xỉ bằng ~
Chủ ngữ + is nearly/ roughly equal to ~
2~ được phân chia tương đối đồng đều
Chủ ngữ + is relatively evenly distributed
3A cao/thấp/nhiều ~ hơn B
A is + dạng so sánh hơn của tính từ (higher/lower/more ~) than B
4A ~ nhất
A is + dạng so sánh bậc nhất của tính từ (the most common/the most popular/the highest)
5Theo sau là ~
followed by ~
6Gần bằng
Mệnh đề + close behind
7Nới rộng/thu hẹp khoảng cách
The gap widens/narrows
9Trái lại,
In/By contrast,
10Thấy được xu hướng/xu thế tương tự
A similar pattern/trend was seen
11Trong khi
Whereas mệnh đề
12... hơn ~ cộng lại
Mệnh đề + more + danh từ + than ~ combined
13Nổi bật
Chủ ngữ + stand out