1Một trong những thay đổi lớn nhất đối với - là ~
One of the biggest changes to - was ~
2Thay đổi lớn nhất đối với ~ bao gồm -
The main change for ~ involves -
3Sự gỡ bỏ/di dời ~
The removal of ~
4Sự thêm vào ~
The addition of ~
5A được cải tạo thành B
A is transformed into B
6A được xây dựng ở gần B
A is constructed near B
7A được chuyển tới B
A is moved to B
8A được mở rộng/kéo dài tới B
A is extended to B
9A được thay thế bằng B
A is replaced with B
10A được thay thế bởi B
A is displaced by B
11Không có thay đổi gì với ~
No changes were made to -
12Chạy dọc ~ theo ~
Chủ ngữ + line ~ along -