GIÁO DỤC+GIA ĐÌNH+SỨC KHỎE+XÃ HỘI

50 flashcardsby Myouki
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
văn hóa giới trẻ (thanh thiếu niên)
youth culture
2
quá trình học tập
learning process
3
thiết lập một quy tắc/quy định
establish a rule
4
giáo dục chất lượng
a quality education
5
gian lận thi cử
cheat on tests
6
chuyên về ~
specialize in ~
7
học các kỹ năng quý báu
learn valuable skills
8
cạnh tranh khốc liệt
heavy competition
9
xây dựng kỹ năng làm việc nhóm
build teamwork
10
bị điểm kém
make poor marks
11
được giáo dục tốt, được nuôi dạy tốt
well-cultivated
12
đạt/ bước sang tuổi thiếu niên
reach one's teens/ enter one's teens
13
bắt buộc tham gia/ có mặt trên lớp
compulsory attendance
14
phát triển hình ảnh tích cực về bản thân
develop a positive self-image
15
tấm bằng đại học
a college degree
16
xuất sắc ở nhiều lĩnh vực
excel in many areas
17
tụt hậu,kém hơn
fall behind
18
bạn tri kỷ, bạn suốt đời
a lifelong friend
19
người cao tuổi
senior citizens
20
truyền lại, để lại
hand down
21
tuổi thọ
life span
22
hút thuốc thụ động/ gián tiếp
secondhand smoking
23
kiểm tra sức khỏe định kỳ hằng năm
annual check-up
24
duy trì quan điểm tích cực
maintain a positive outlook
25
chế độ ăn uống cân bằng
a well-balanced diet
26
thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết
lack necessary nutrients
27
trang thiết bị y tế
medical facilities
28
các loại dược phẩm tiên tiến nhất
cutting-edge medicine
29
bệnh mãn tính
chronic disease
30
giảm stress
relieve stress/ escape stress
31
những nguy cơ về sức khỏe
health risks
32
sức khỏe lâu dài
lifelong physical health
33
nuôi dưỡng thói quen tốt
cultivate a good habit
34
tình trạng (sức khỏe) nguy kịch
critical condition
35
trải qua thời kỳ khó khăn
go through a hard time
36
giữ vị trí trung lập
take the middle ground
37
đáp ứng, phù hợp với yêu cầu
meet demand
38
nhu cầu thị trường
market demand
39
phương tiện truyền thông đại chúng
mass media
40
lợi nhuận từ quảng cáo
advertisement revenue
41
hệ thống thị trường tự do
a free market system
42
bị chi phối bởi tiền bạc
money-driven
43
là tấm gương tốt, làm gương
set a good example
44
định kiến sâu xa
a deep-rooted prejudice
45
khoảng cách thế hệ
the generation gap
46
cảm giác thuộc về một tập thể, nhóm, xã hội nào đó
a sense of belonging
47
thu hút, kêu gọi dư luận
appeal to public opinion
48
một cách vô lý
in an irrational manner
49
thực hiện các bước
take steps
50
việc nhà
household chores
Study all 50 cards for free