1văn hóa giới trẻ (thanh thiếu niên)
youth culture
2quá trình học tập
learning process
3thiết lập một quy tắc/quy định
establish a rule
4giáo dục chất lượng
a quality education
5gian lận thi cử
cheat on tests
6chuyên về ~
specialize in ~
7học các kỹ năng quý báu
learn valuable skills
8cạnh tranh khốc liệt
heavy competition
9xây dựng kỹ năng làm việc nhóm
build teamwork
10bị điểm kém
make poor marks
11được giáo dục tốt, được nuôi dạy tốt
well-cultivated
12đạt/ bước sang tuổi thiếu niên
reach one's teens/ enter one's teens
13bắt buộc tham gia/ có mặt trên lớp
compulsory attendance
14phát triển hình ảnh tích cực về bản thân
develop a positive self-image
15tấm bằng đại học
a college degree
16xuất sắc ở nhiều lĩnh vực
excel in many areas
17tụt hậu,kém hơn
fall behind
18bạn tri kỷ, bạn suốt đời
a lifelong friend
19người cao tuổi
senior citizens
20truyền lại, để lại
hand down
22hút thuốc thụ động/ gián tiếp
secondhand smoking
23kiểm tra sức khỏe định kỳ hằng năm
annual check-up
24duy trì quan điểm tích cực
maintain a positive outlook
25chế độ ăn uống cân bằng
a well-balanced diet
26thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết
lack necessary nutrients
27trang thiết bị y tế
medical facilities
28các loại dược phẩm tiên tiến nhất
cutting-edge medicine
29bệnh mãn tính
chronic disease
30giảm stress
relieve stress/ escape stress
31những nguy cơ về sức khỏe
health risks
32sức khỏe lâu dài
lifelong physical health
33nuôi dưỡng thói quen tốt
cultivate a good habit
34tình trạng (sức khỏe) nguy kịch
critical condition
35trải qua thời kỳ khó khăn
go through a hard time
36giữ vị trí trung lập
take the middle ground
37đáp ứng, phù hợp với yêu cầu
meet demand
38nhu cầu thị trường
market demand
39phương tiện truyền thông đại chúng
mass media
40lợi nhuận từ quảng cáo
advertisement revenue
41hệ thống thị trường tự do
a free market system
42bị chi phối bởi tiền bạc
money-driven
43là tấm gương tốt, làm gương
set a good example
44định kiến sâu xa
a deep-rooted prejudice
45khoảng cách thế hệ
the generation gap
46cảm giác thuộc về một tập thể, nhóm, xã hội nào đó
a sense of belonging
47thu hút, kêu gọi dư luận
appeal to public opinion
48một cách vô lý
in an irrational manner
49thực hiện các bước
take steps
50việc nhà
household chores