2diet
noun. chế độ ăn , kiểu ăn
42 cách dùng Past Simple
1,Những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, không liên quan tới hiện tại / 2,Chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
53 cách dùng Perfect Present
1,Bắt đầu và kết thúc trong quá khứ nhưng hệ luỵ vẫn kéo dài tới tđ nói/ 2,Hành động xảy ra gần đây/ 3,Trải nghiệm
6been và gone
been: từng ở đấy và đi về/ gone: ở đấy và chưa trở lại
7regular
(adj) thường xuyên, những điều thg xuyên thhien
8Sử dụng QKHT khi nào?
Khi muốn nhấn mạnh hành động xảy ra trước một hành động phụ nền nào đó
10strength
noun. = power, energy
11illness
noun. = sickness, disease, a__ment, di…?
12examine
verb. khám, *nghiên cứu*, kiểm tra
13life expectancy
tuổi thọ trung bình
14đồng nghĩa với life expectancy?
average life span
16“chất dinh dưỡng”
nutrient (ENT)
17“GIÀU chất dinh dưỡng
nutritious (IOUS)
18nutritional (AL)
thuộc về dinh dưỡng, về quá trình dinh dưỡng
19nutrition
(noun KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC) quá trình dinh dưỡng
20give off
tạo ra. = produce, release, emit (đánh vần lại EMIT)