U1 - A long & healthy life

20 flashcardsby Ng
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
fit
= strong, healthy
2
diet
noun. chế độ ăn , kiểu ăn
3
habited
noun. cư dân
4
2 cách dùng Past Simple
1,Những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, không liên quan tới hiện tại / 2,Chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
5
3 cách dùng Perfect Present
1,Bắt đầu và kết thúc trong quá khứ nhưng hệ luỵ vẫn kéo dài tới tđ nói/ 2,Hành động xảy ra gần đây/ 3,Trải nghiệm
6
been và gone
been: từng ở đấy và đi về/ gone: ở đấy và chưa trở lại
7
regular
(adj) thường xuyên, những điều thg xuyên thhien
8
Sử dụng QKHT khi nào?
Khi muốn nhấn mạnh hành động xảy ra trước một hành động phụ nền nào đó
9
treatment
noun. điều trị
10
strength
noun. = power, energy
11
illness
noun. = sickness, disease, a__ment, di…?
12
examine
verb. khám, *nghiên cứu*, kiểm tra
13
life expectancy
tuổi thọ trung bình
14
đồng nghĩa với life expectancy?
average life span
15
“thành phần”
ingredient
16
“chất dinh dưỡng”
nutrient (ENT)
17
“GIÀU chất dinh dưỡng
nutritious (IOUS)
18
nutritional (AL)
thuộc về dinh dưỡng, về quá trình dinh dưỡng
19
nutrition
(noun KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC) quá trình dinh dưỡng
20
give off
tạo ra. = produce, release, emit (đánh vần lại EMIT)
Study all 20 cards for free