Viet Quiz 3 (Q2) Grammar

15 flashcardsby Margie
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
When do we use "con"?
  • living
  • animate
2
When do we use "cái"?
  • non-living
  • inannimate
3
Examples for "con"
  • con gà con chó con mèo con chim
  • con gà
  • con chó
  • con mèo
  • con chim
4
Examples for "cái"
  • cái bàn cái ghế cái bánh sin nhật cái điện thoại
  • cái bàn
  • cái ghế
  • cái bánh sin nhật
  • cái điện thoại
5
When to use "vừa...vừa"
  • to describe two or more characteristics and properties of the same type of person or thing
  • to describe two actions happening at the same time
6
Grammar structure for "vừa...vừa"
S+vừa+Adj1+vừa+Adj2
7
Examples of "vừa...vừa"
  • Cô ấy vừa sinh đệp vừa học giỏi.
  • Anh ây vừa đẹp trai vừa thông minh.
  • Nga vừa làm bài tập vừa nghe nhạc.
  • Nam vừa chạy bộ vừa nói chuyện với bạn.
8
When to use "không những...mà còn"
that connects two elements of a predicate and emphasizes both of them
9
Grammar structure for "không những...mà còn"
S+không những+V1/Adj1+mà còn+V2/Adj2
10
Examples of "không những...mà còn"
  • Anh ấy không ngững chạy nhanh mà còn bơi rất giỏi.
  • Tiệm ăn này không những ngon mà còn rẻ.
  • Tết trung thu không những vui mà còn rất có ý nghĩa.
11
Grammar Stucture for "để"
S+V1+để+V2+Goal
12
Examples of "để"
  • Tôi học ngoại ngũ để đi du lịch.
  • Tôi muốn trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho nhiều người.
  • Em học tiếng Việt để hiễu gia đinh cua em.
  • Em tiết kiệm tiền để mua xe.
13
Grammar structure for "hơn"
S1+adjective+hơn+S2
14
Examples for "hơn"
  • Tết nam nay vui hơn Tết năm ngoái.
  • Phở bò ngon hơn phở gà.
15
cả and lẫn, cả và
cả+S/V+lẫn+S/V+đều+VEnd
Study all 15 cards for free