3Examples for "con"
- con gà con chó con mèo con chim
- con gà
- con chó
- con mèo
- con chim
4Examples for "cái"
- cái bàn cái ghế cái bánh sin nhật cái điện thoại
- cái bàn
- cái ghế
- cái bánh sin nhật
- cái điện thoại
5When to use "vừa...vừa"
- to describe two or more characteristics and properties of the same type of person or thing
- to describe two actions happening at the same time
6Grammar structure for "vừa...vừa"
S+vừa+Adj1+vừa+Adj2
7Examples of "vừa...vừa"
- Cô ấy vừa sinh đệp vừa học giỏi.
- Anh ây vừa đẹp trai vừa thông minh.
- Nga vừa làm bài tập vừa nghe nhạc.
- Nam vừa chạy bộ vừa nói chuyện với bạn.
8When to use "không những...mà còn"
that connects two elements of a predicate and emphasizes both of them
9Grammar structure for "không những...mà còn"
S+không những+V1/Adj1+mà còn+V2/Adj2
10Examples of "không những...mà còn"
- Anh ấy không ngững chạy nhanh mà còn bơi rất giỏi.
- Tiệm ăn này không những ngon mà còn rẻ.
- Tết trung thu không những vui mà còn rất có ý nghĩa.
11Grammar Stucture for "để"
S+V1+để+V2+Goal
12Examples of "để"
- Tôi học ngoại ngũ để đi du lịch.
- Tôi muốn trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho nhiều người.
- Em học tiếng Việt để hiễu gia đinh cua em.
- Em tiết kiệm tiền để mua xe.
13Grammar structure for "hơn"
S1+adjective+hơn+S2
14Examples for "hơn"
- Tết nam nay vui hơn Tết năm ngoái.
- Phở bò ngon hơn phở gà.
15cả and lẫn, cả và
cả+S/V+lẫn+S/V+đều+VEnd