9了
le: Trợ từ (hoàn thành, nhấn mạnh)
13舒舒服服
shūshūfúfú: Thoải mái, dễ chịu
14地
de: Trợ từ (nối trạng từ với động từ)
24同学
tóngxué: Bạn học, học sinh
25能
néng: Có thể, năng lực
30的话
de huà: Lời nói (cụm bổ nghĩa)
32一
yī: Một, vừa (trong “一…了”)
35学生们
xuéshēngmen: Các học sinh
38来
lái: Trợ từ (hướng, hoàn thành)
44刚才
gāngcái: Vừa nãy, vừa rồi
46得
de: Trợ từ (bổ nghĩa kết quả)
49那个
nàgè: Cái đó, người đó
50帅哥
shuàigē: Anh chàng đẹp trai
53着
zhe: Trợ từ (trạng thái tiếp diễn)
54对
duì: Đối với, hướng tới
55早上好
zhǎoshànghǎo: Chào buổi sáng
58怎么
zěnme: Tại sao, như thế nào
61一模一样
yīmúyīyàng: Giống hệt
62呢
ne: Trợ từ nghi vấn nhẹ
63把
bǎ: Giới từ (cấu trúc “bả”)
67咖啡店
kāfēidiàn: Quán cà phê
69没
méi: Không, chưa (phủ định động từ)
71不
bù: Không (phủ định tính từ/động từ)
75有
yǒu: Có (nhấn mạnh mức độ)
76这么
zhème: Như thế này, đến mức này
79本
běn: Lượng từ (cho sách)
80英文书
yīngwén shū: Sách tiếng Anh
83得
de: Trợ từ (bổ nghĩa kết quả/ khả năng)
87怎么
zěnme: Tại sao, như thế nào
88打扮
dǎbàn: Ăn mặc, trang điểm
89漂漂亮亮
piāopiào liàngliàng: Xinh đẹp, rực rỡ
93门口
ménkǒu: Cửa ra vào, cổng
94开开心心
kāikāi xīnxīn: Vui vẻ, phấn khởi
95地
de: Trợ từ (nối trạng từ với động từ)
96聊天儿
liáo tiānr: Trò chuyện, nói chuyện phiếm
104的
de: Trợ từ (bổ nghĩa, sở hữu)
108着
zhe: Trợ từ (trạng thái tiếp diễn)
110男孩
nánhái: Con trai, cậu bé
112怎么样
zěnmeyàng: Như thế nào, ra sao
113了
le: Trợ từ (hoàn thành, thay đổi trạng thái)
118聚会
jùhuì: Tiệc, buổi tụ họp
119呢
ne: Trợ từ (nhấn mạnh, nghi vấn nhẹ)
120课
kè: Bài học, tiết học
124有点儿
yǒudiǎnr: Hơi, một chút
126可能
kěnéng: Có thể, khả năng
127发烧
fāshāo: Sốt, phát sốt
128吧
ba: Trợ từ (suy đoán, đề nghị)
129糟糕
zāogāo: Tệ quá, hỏng rồi
142一般
yībān: Thông thường, thường
145有时候
yǒushíhòu: Thỉnh thoảng, đôi khi
147逛
guàng: Đi dạo, tham quan
151会不会
huìbùhuì: Có phải… không, liệu có… không
152感冒
gǎnmào: Cảm lạnh, cảm cúm
155预习
yùxí: Ôn tập trước, chuẩn bị bài
157国庆节
guóqìngjié: Lễ Quốc khánh
159公路
gōnglù: Quốc lộ, đường công cộng
161了
le: Trợ từ (hoàn thành, trạng thái)
165左右
zuǒyòu: Khoảng, chừng
169的
de: Trợ từ (bổ nghĩa, sở hữu)
170旅行箱
lǚxíngxiāng: Vali du lịch
173着
zhe: Trợ từ (trạng thái tiếp diễn)
178件
jiàn: Lượng từ (cho sự việc)
181怎么
zěnme: Làm sao, như thế nào
182能
néng: Có thể, năng lực
183告诉
gàosù: Nói, thông báo
185呢
ne: Trợ từ (nhấn mạnh, nghi vấn nhẹ)
186考试
kǎoshì: Thi, kiểm tra
187完
wán: Xong, hoàn thành
188以后
yǐhòu: Sau đó, sau khi
189学生们
xuéshēngmen: Các học sinh
191开心
kāixīn: Vui vẻ, phấn khởi
192地
de: Trợ từ (nối trạng từ với động từ)
195被
bèi: Trợ từ (bị động)
200把
bǎ: Giới từ (cấu trúc “bả”)
201身份证
shēnfènzhèng: Chứng minh thư
205上
shàng: Trên, phía trên
207封
fēng: Lượng từ (cho thư)
211吧
ba: Trợ từ (đề nghị nhẹ)
214全家福
quánjiāfú: Ảnh gia đình