1cạn kiệt tài nguyên
resource depletion
2năng lượng tái sinh
renewable energy
3các nguồn tài nguyên thiên nhiên
natural resources
4năng lượng không thể tái sinh
a non-renewable resource
6nhiên liệu hóa thạch
fossil fuel
7bảo tồn hệ sinh thái
preserve the ecosystem
8bán phá giá doanh nghiệp
corporate dumping
9khu chôn lấp rác thải
landfill
10thuế môi trường
environmental tax
11hiệu ứng nhà kính
greenhouse effect
12sự phá rừng
deforestation
13nhà máy điện
power plant
14sự sản xuất nhiệt điện
thermal power generation
15sự sản xuất năng lượng mặt trời
solar power generation
16sự sản xuất năng lượng thủy triều
tidal power generation
17nước thải công nghiệp
industrial waste water
18giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
endangered species
19cân nhắc các vấn đề về môi trường
consider environmental concerns
20sự bảo tồn môi trường
environmental conservation
21đất chưa được khai thác
untouched land/ undeveloped land
23mạng di động
mobile Internet
24giao tiếp qua mạng không dây
wireless communication
25các cuộc gọi đường dài
long-distance phone calls
26cộng đồng/nhóm ảo (online)
online community
27trường đại học trực tuyến/chương trình cấp bằng trực tuyến (online)
online university/online degree program
28chia sẻ dữ liệu
file sharing
29chương trình xử lý văn bản
a word-processing program
30trở nên lỗi thời, lạc hậu, thừa thãi
become obsolete
31sự biến đổi gen
genetic modification
32kỹ thuật di truyền/ gen
genetic engineering
33kỹ thuật sản xuất hàng loạt
mass-production technology
34một quá trình tiêu tốn thời gian
a time-consuming process
35dụng cụ tối tân
the latest gadget
36một bước phát triển quan trọng
a significant breakthrough
37sự tranh cãi về quyền sở hữu
property disagreement
38giữ bằng sáng chế
hold a patent
39những cải tiến về công nghệ
technological advancements
40kỳ tích về công nghệ
a technological miracle
41sự khám phá về khoa học
a scientific discovery
42các chương trình tự động hóa
computerized programs
43thuật ngữ khoa học và kỹ thuật
technical and scientific terms
45trên nền tảng quốc tế
on an international basis
46sản phẩm
domestic product
47khác nhau tùy theo quốc gia
vary from country to country
48lao động di trú
migrant worker
49sự đồng nhất văn hóa
simplification of culture
50chủ nghĩa tư bản toàn cầu
global captalism