TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG+KHOA HỌC KỸ THUẬT+THẾ GIỚI

50 flashcardsby MyoukiE
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
cạn kiệt tài nguyên
resource depletion
2
năng lượng tái sinh
renewable energy
3
các nguồn tài nguyên thiên nhiên
natural resources
4
năng lượng không thể tái sinh
a non-renewable resource
5
mỏ dầu
oil field
6
nhiên liệu hóa thạch
fossil fuel
7
bảo tồn hệ sinh thái
preserve the ecosystem
8
bán phá giá doanh nghiệp
corporate dumping
9
khu chôn lấp rác thải
landfill
10
thuế môi trường
environmental tax
11
hiệu ứng nhà kính
greenhouse effect
12
sự phá rừng
deforestation
13
nhà máy điện
power plant
14
sự sản xuất nhiệt điện
thermal power generation
15
sự sản xuất năng lượng mặt trời
solar power generation
16
sự sản xuất năng lượng thủy triều
tidal power generation
17
nước thải công nghiệp
industrial waste water
18
giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
endangered species
19
cân nhắc các vấn đề về môi trường
consider environmental concerns
20
sự bảo tồn môi trường
environmental conservation
21
đất chưa được khai thác
untouched land/ undeveloped land
22
sản phẩm phụ
by-product
23
mạng di động
mobile Internet
24
giao tiếp qua mạng không dây
wireless communication
25
các cuộc gọi đường dài
long-distance phone calls
26
cộng đồng/nhóm ảo (online)
online community
27
trường đại học trực tuyến/chương trình cấp bằng trực tuyến (online)
online university/online degree program
28
chia sẻ dữ liệu
file sharing
29
chương trình xử lý văn bản
a word-processing program
30
trở nên lỗi thời, lạc hậu, thừa thãi
become obsolete
31
sự biến đổi gen
genetic modification
32
kỹ thuật di truyền/ gen
genetic engineering
33
kỹ thuật sản xuất hàng loạt
mass-production technology
34
một quá trình tiêu tốn thời gian
a time-consuming process
35
dụng cụ tối tân
the latest gadget
36
một bước phát triển quan trọng
a significant breakthrough
37
sự tranh cãi về quyền sở hữu
property disagreement
38
giữ bằng sáng chế
hold a patent
39
những cải tiến về công nghệ
technological advancements
40
kỳ tích về công nghệ
a technological miracle
41
sự khám phá về khoa học
a scientific discovery
42
các chương trình tự động hóa
computerized programs
43
thuật ngữ khoa học và kỹ thuật
technical and scientific terms
44
sách điện tử
e-book
45
trên nền tảng quốc tế
on an international basis
46
sản phẩm
domestic product
47
khác nhau tùy theo quốc gia
vary from country to country
48
lao động di trú
migrant worker
49
sự đồng nhất văn hóa
simplification of culture
50
chủ nghĩa tư bản toàn cầu
global captalism
Study all 50 cards for free