N5

41 flashcardsby Myouki
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
私達はSach100です。
N1 là N2
2
ミラーさんは会社員です。田中も会社員です。
N1 cũng N2
3
これは私の本です
N2 của N1
4
駅で新聞を買います。
làm gì tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
5
6時半に起きます。
làm gì vào lúc, tại, đến
6
日曜日に東京へ行きます。
đi/đến/về hướng, địa điểm
7
卵を食べます。
làm gì (gì là tân ngữ)
8
家族と日本へ来ました。
làm gì đó với ai, con gì
9
直子ちゃんに花を上げました。
cho/nhận từ ~
10
銀行の休みは土曜日と日曜日です。
N1 và N2
11
日本の食べ物は美味しいですが、高いです。
Câu 1 nhưng Câu 2
12
9時から5時まで働きます。
từ N1 đến N2
13
これはとても有名な映画です。
rất ADJ
14
この映画はあまり有名じゃありません。
không ADJ lắm
15
問題はなかなか解けない。
mãi mà không V
16
一緒に昼ご飯を食べませんか。。。。ええ、食べましょう。
anh/chị cùng V với tôi không?
17
桜が有ります。
có vật gì đó
18
犬がいます。
có người hoặc động vật nào đó
19
蜜柑をいくつ買いましたか。八つ買いました。
V lượng từ
20
1ヶ月に2回映画を見ます。
làm số lần trong khoảng thời gian
21
休みは日曜日だけです。
chỉ lượng từ/N
22
傘を貸しましょうか。
tôi V hộ cho anh nhé
23
私は友達が欲しいです。
muốn N
24
私は天麩羅を食べたいです。
muốn V
25
神戸へ牛肉うを食べに来ます。
đi đến N để V
26
すみませんが、この漢字の読み方を教えてください。
hãy
27
私は元気ですから、心配しないでください。
(Xin) đừng/không
28
写真を撮ってもいいです。
làm V1 được
29
ここで煙草を吸ってはいけません。
không được làm
30
今日は授業がありませんから、学校に行かなくてもいいです。
không phải, không cần V cũng được
31
私は宿泊をしなければなりません/しないといけません/しなくちゃいけません。
phải V
32
とても暑いですから、出かけません。
vì ~
33
熱があったので、学校を休みました。
bởi vì ~
34
私は漫画を読むのが好きです。
danh từ hóa động từ
35
薬を買うのを忘れました。
danh từ hóa động từ
36
一年で一番忙しいのは12月です。
37
もう宿泊をしましたthức
đã (diễn tả hành động đã hoàn thành)
38
事故の原因は、/*まだ分かっていません。
vẫn chưa làm V
39
虎は猫より大きいです。
N1 ADJ hơn N2
40
ベトナムは日本ほど寒くない。
N1 không ~ bằng N2
41
この本はあの本と出版社が同じだ。
giống với, tương tự với~
Study all 41 cards for free