N3

7 flashcardsby Myouki
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
あの人は日本人に違いない。
“chắc chắn là” hoặc “nhất định là.”
2
1.子どもの頃はよく川で泳いだものだ。(Hồi còn nhỏ, tôi thường bơi ở sông)
2.嘘をついてはいけないものだ。(Nói dối là không được)
3.学生は勉強するものだ。(Học sinh thì nên học hành)
4.世界は広いものだ。(Thế giới thật rộng lớn.)
5.人生は何が起こるかわからないものだ。(Cuộc đời đúng là không thể biết trước điều gì sẽ xảy ra)
1.thường ~ (trong quá khứ)
2.
3.nên/phải
4.thật ~
5.
3
1.日本は経済的に豊かだ。その一方で、貧困層も存在している。(Nhật Bản giàu có về mặt kinh tế. Mặt khác, vẫn tồn tại những người nghèo.)
2.彼女は歌が上手だ。その一方で、ダンスも得意だ。(Cô ấy hát rất hay. Ngoài ra, cô ấy cũng giỏi nhảy.)
"mặt khác" hoặc "ngược lại"
4
1. 人によっては納豆が好きではない人もいます。(Tùy vào từng người, có người không thích natto.)
Tùy vào ~ / Phụ thuộc vào ~ mà...
5
1.彼の一言がきっかけになって、新しいプロジェクトを始めました。→ Một lời nói của anh ấy đã trở thành cơ hội để tôi bắt đầu dự án mới.
2.留学をきっかけに、日本文化に興味を持つようになった。→ Nhân dịp đi du học, tôi đã bắt đầu quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.
3.その映画を見たのがきっかけで、俳優になりたいと思った。→ Xem bộ phim đó đã trở thành động lực khiến tôi muốn trở thành diễn viên.
きっかけになる: "Trở thành cơ hội/dấu mốc".
をきっかけに: "Nhân cơ hội/dịp…".
6
1.彼は部屋に入るなり、倒れてしまった。(Anh ấy vừa bước vào phòng là ngã ngay.)
2.コーヒーなり紅茶なり、好きなものをどうぞ。(Hãy chọn thứ bạn thích, cà phê hoặc trà.)
3.子供なりに一生懸命考えた。(Đứa trẻ đã suy nghĩ hết sức theo cách của nó.)
4.やるなりやらないなり、自分で決めなさい。(Dù làm hay không làm, tự mình quyết định đi.)
1.(Ngay sau khi làm A thì làm B)
2.(Hoặc là N1, hoặc là N2)
3.(Theo cách của N)
4.(Ngay cả khi làm...)
7
彼に道を聞いたばかりに、ひどい目にあった。(Chỉ vì hỏi đường anh ta mà tôi gặp rắc rối lớn.)
Chỉ vì... mà...
Study all 7 cards for free