HSK 2

150 flashcardsby Hoàng
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
吧
ba
Thôi
好吧!
Hǎo ba!
Được thôi!
2
白
bái
Màu trắng, Họ: Bạch
我喜欢白色。
Wǒ xǐhuān báisè.
Tôi thích màu trắng.
3
百
bǎi
Trăm, Tên: Bách
这个产品的价格是一百块钱。
Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì yībǎi kuài qián.
Giá của sản phẩm này là 100 đồng.
4
帮助
bāngzhù
Giúp đỡ
我可以帮助你吗?
Wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ ma?
Tôi có thể giúp gì được cho bạn?
5
报纸
bàozhǐ
Báo giấy
与电子报相比,我更喜欢报纸。
Yǔ diànzǐ bào xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuān kàn bàozhǐ.
So với báo mạng, tôi thích đọc báo giấy hơn.
6
比
bǐ
So, so với
我比他高。
Wǒ bǐ tā gāo.
Tôi cao hơn anh ta.
7
别
bié
Khác
我可以看别的颜色吗?
Wǒ kěyǐ kàn bié de yánsè ma?
Có thể cho tôi xem màu sắc khác được không?
8
长
cháng
Dài
十年的时间并不算怎么长。
Shí nián de shíjiān bìng bú suàn zěnme cháng.
Thời gian 10 năm kể cũng không phải là dài.
9
唱歌
chànggē
Hát
他唱歌唱得好听。
Tā chànggē chàng dé hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.
10
出
chū
Ra
这个世纪出了许多大事情。
Zhège shìjì chūle xǔduō dà shì qíng.
Thế kỷ này xảy ra rất nhiều sự việc đáng chú ý.
11
穿
chuān
Mặc
你试试穿这条裙子吧。
Nǐ shì shì chuān zhè tiáo qúnzi ba.
Bạn mặc thử chiếc váy này đi.
12
船
chuán
Thuyền
顺水推船
Shùnshuǐ tuī chuán.
Thuận nước đẩy thuyền, biết thời biết thế.
13
次
cì
Lần
三番五次
Sānfān wǔcì.
5 lần 7 lượt.
14
从
cóng
Từ
从善而流
cóngshànérliú
Biết nghe lời phải, biết phục thiện.
15
错
cuò
Sai
阴差阳错
yīnchā yángcuò
Sai sót ngẫu nhiên.
16
打篮球
dǎ lánqiú
Đánh bóng rổ
我的爱好是打篮球。
Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của mình là chơi bóng rổ.
17
大家
dàjiā
Mọi người
大家喜欢春节去旅游。
Dàjiā xǐhuān chūnjié qù lǚyóu.
Mọi người đều thích đi du lịch vào mùa xuân.
18
但是
dànshì
Nhưng mà
但是病情让国家损失了一大笔钱。
Dànshì bìngqíng ràng guójiā sǔnshīle yí dà bǐ qián.
Nhưng bệnh tình khiến quốc gia tổn thất một khoản tiền lớn.
19
到
dào
Đến
马到成功
Mǎdàochénggōng
Mã đáo thành công.
20
得
dé
-
我得不到他的爱。
Wǒ dé bú dào tā de ài
Tôi không có được tình yêu của cô ấy.
21
等
děng
Đợi
三六九等
sānliùjiǔ děng
Nhiều loại, đủ loại.
22
弟弟
dìdì
Em trai
小弟弟可乖啊。
xiǎo dìdì kě guāi a.
Em trai thật ngoan quá đi.
23
第一
dì yī
Thứ nhất, Lần đầu
这次考试,他考了第一名。
Zhè cì kǎoshì, tā kǎole dì yī míng.
Lần thi này tôi đứng thứ nhất.
24
懂
dǒng
Hiểu
不懂装懂
Bù dǒng zhuāng dǒng
Không hiểu vờ như hiểu.
25
对
duì
Đúng
对牛弹琴
duìniútánqín
Đàn gảy tai trâu.
26
房间
fángjiān
Căn phòng
你进入房间吧。
Nǐ jìnrù fángjiān ba.
Bạn vào phòng đi.
27
非常
fēicháng
Cực kì
非常完美
Fēicháng wánměi
Phi thường hoàn mỹ.
28
服务员
fúwùyuán
Nhân viên phục vụ
服务员向我们说明了产品的用途。
Fúwùyuán xiàng wǒmen shuōmíngle chǎnpǐn de yòngtú.
Phục vụ hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng sản phẩm.
29
高
gāo
Cao
步步登高
Bù bù dēnggāo
Ngày càng thăng tiến.
30
告诉
gàosù
Nói cho biết, Báo cho
老师告诉我们留学生所学校的规定。
Lǎoshī gàosù wǒmen liúxuéshēng suǒ xuéxiào de guīdìng.
Thầy giáo nói với lưu học sinh về quy định của nhà trường.
31
哥哥
gēgē
Anh trai
每个月我都跟留学的哥哥互通音信。
Měi gè yuè wǒ dōu gēn liúxué de gēgē hùtōng yīnxìn
Mỗi tháng tôi đều cùng anh trai đang đi du học trao đổi thư từ.
32
给
gěi/jǐ
Đưa cho, Tự cung tự cấp
我寄给他一封信。自给自足
Wǒ jì gěi tā yì fēng xìn. zìjǐzìzú
Tôi gửi cho anh ta 1 phong thư. Tự cung tự cấp.
33
公共汽车
gōnggòng qìchē
Xe buýt, bus
这辆公共汽车出了故障,不能开动了。
Zhè liàng gōnggòng qìchē chūle gùzhàng, bùnéng kāidòngle.
Chiếc xe buýt này gặp sự cố không thể khởi động được.
34
公斤/千克
gōngjīn/qiānkè
Kg
我买了五公斤的苹果。
Wǒ mǎile wǔ gōngjīn de píngguǒ.
Tôi mua 5 kg táo.
35
公司
gōngsī
Công ty
这个公司又开发了一种新产品。
Zhège gōngsī yòu kāifāle yì zhǒng xīn chǎnpǐn.
Công ty này vừa mở ra 1 dòng sản phẩm mới.
36
贵
guì
Đắt
荣华富贵 母以子贵
Rónghuá fùguì Mǔyǐzǐguì
Vinh hoa phú quý, Mẹ quý nhờ con.
37
过
guò
Qua
过眼云烟
guòyǎnyúnyān
Thoáng qua như phù du.
38
还
hái/huán
Với, Trả về
这个还是那个? 衣锦还乡 返老还童
Zhège háishì nàgè? Yījǐnhuánxiāng Fǎnlǎohuántóng
Cái này hay cái kia? Áo gấm về quê, Cải lão hoàn đồng.
39
孩子
Háizi
Trẻ con
对待两个儿子,父母不能厚此薄彼。
Duìdài liǎng gè érzi, fùmǔ bùnéng hòucǐbóbǐ.
Đối xử với 2 người con, cha mẹ không nên bên trọng bên khinh.
40
好吃
hào chī/hǎochī
Sành ăn; ham ăn, Ngon
好吃懒做的货。这东西真好吃。
Hàochīlǎnzuò de huò. Zhè dōngxi zhēn hǎochī.
Cái loại ham ăn lười làm. Món này ngon thật.
41
号
hào
Số, Hiệu
五号 国号
wǔ hào guó hào
Số 5, Quốc hiệu.
42
黑
hēi
Màu đen
起早摸黑
qǐ zǎomōhēi
Dậy sớm ngủ muộn; thức khuya dậy sớm.
43
红
hóng
Màu đỏ
红男绿女 大红大紫
hóngnánlǜnǚ dàhóng dàzǐ
Trai thanh gái lịch, Đỏ tía.
44
欢迎
huānyíng
Chào đón
欢迎光临
Huānyíng guānglín.
Hoan nghênh ghé thăm.
45
回答
huídá
Trả lời
老师要求学生回答老师的问题。
Lǎoshī yàoqiú xuéshēng huídá lǎoshī de wèntí.
Thầy giáo yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của thầy.
46
机场
jīchǎng
Sân bay
哥哥要出国留学,我们到机场去送别。
Gēgē yào chūguó liúxué, wǒmen dào jīchǎng qù sòngbié.
Anh trai đi nước ngoài du học, mọi người đến sân bay tiễn.
47
鸡蛋
jīdàn
Quả trứng
拿鸡蛋跟石头碰,真是不自量力!
Ná jīdàn gēn shítou pèng, zhēnshì bú zì liànglì!
Lấy trứng chọi với đá, thật không biết tự lượng sức mình.
48
件
jiàn
Chiếc, kiện
你帮我几件事可以吗?
Nǐ bāng wǒ jǐ jiàn shì kěyǐ ma?
Bạn giúp tôi vài việc được không?
49
教室
jiàoshì
Phòng học
清晨,教室里传出朗读的读书声。
Qīngchén, jiàoshì lǐ chuán chū lǎngdú de dúshū shēng.
Sáng sớm, phòng học vang lên tiếng học sinh đọc bài.
50
姐姐
jiějie
Chị gái
姐姐能否考上大学。
Jiějiě néng fǒu kǎo shàng dàxué.
Chị gái có thể thi đỗ đại học không.
51
介绍
jièshào
Giới thiệu
请你自我介绍。
Qǐng nǐ zìwǒ jièshào.
Mời bạn tự giới thiệu bản thân.
52
进
jìn
Tiến (vào)
不进则退
bújìnzétuì
Không tiến thì phải lùi.
53
近
jìn
Gần
远近闻名
yuǎnjìn wénmíng
Tiếng thơm vang xa.
54
就
jiù
Đến, bắt đầu, Hoàn thành, thành tựu
我早就说那不是你的主意。
Wǒ zǎo jiù shuō nà búshì nǐ de zhǔyì.
Tôi đã sớm bảo đó không phải ý của cậu mà.
55
觉得
juédé
Cảm thấy, cho rằng
穿上妈妈做的衣服,觉得挺舒服的。
Chuān shàng māmā zuò de yīfú, juédé tǐng shūfú de.
Mặc đồ mà mẹ làm cho cảm thấy thật thoải mái.
56
咖啡
kāfēi
Cà phê
他们一边喝咖啡一边聊天。
Tāmen yìbiān hē kāfēi yìbiān liáotiān.
Anh ta vừa uống cà phê vừa chuyện.
57
开始
kāishǐ
Bắt đầu
此事既然已经开始,只好一不做,二不休。
Cǐ shì jìrán yǐjīng kāishǐ, zhǐhǎo yī bú zuò, èr bùxiū.
Chuyện này cũng đã xảy ra như vậy rồi, chỉ đành chăm chỉ làm thôi.
58
考试
kǎoshì
Kì thi, Kiểm tra
这次考试分笔试和口试两部分。
Zhè cì kǎoshì fēn bǐshì hé kǒushì liǎng bùfen.
Kì thi lần này chia làm hai phần gồm thi nói và thi viết.
59
可能
kěnéng
Có khả năng, Có lẽ, chắc là
老师的脸色很难看,可能又跟谁生气了。
Lǎoshī de liǎnsè hěn nánkàn, kěnéng yòu gēn shéi shēngqìle.
Sắc mặt của thầy rất khó coi, khả năng là lại cãi nhau với ai rồi.
60
可以
kěyǐ
Có thể
公司可以为客户提供多种服务。
Gōngsī kěyǐ wèi kèhù tígōng duō zhǒng fúwù.
Công ty có thể cung cấp rất nhiều dịch vụ cho khách hàng.
61
课
kè
Môn học, Giờ học; tiết học
日程月课
rìchéng yuèkè
Lịch trình cụ thể.
62
快
kuài
Nhanh
快言快语
kuài yánkuàiyǔ
Lời nói rõ ràng.
63
快乐
kuàilè
Vui vẻ
学习难苦的,但是也充满了快乐。
Xuéxí nán kǔ de, dànshì yě chōngmǎnle kuàilè.
Học hành gian khổ, nhưng lại đầy ắp niềm vui.
64
累
lèi
Mệt
长年累月
chángniánlěiyuè
Quanh năm suốt tháng.
65
离
lí
Ly (biệt), (cách) ly
流离失所 隔离
liúlíshīsuǒ gélí
Trôi dạt khắp nơi, Cách ly.
66
两
liǎng
Số 2
一举两得
yìjǔliǎngdé
1 mũi tên trúng 2 đích.
67
路
lù
Đường
一路平安
yílù píng’ān
Thuận lộ bình an.
68
旅游
lǚyóu
Du lịch
春节前夕,我们家全部到香港旅游。
Chūnjié qiánxī, wǒmen jiā quánbù dào Xiānggǎng lǚyóu.
Trước giao thừa, cả gia đình chúng tôi đều đi du lịch HongKong.
69
卖
mài
Bán
挂头羊卖狗肉。
Guà tóuyáng mài gǒuròu.
Treo đầu dê bán thịt chó.
70
慢
màn
Chậm
不紧不慢
bùjǐnbú màn
Không nhanh không chậm.
71
忙
máng
Bận
忙里偷闲
mánglǐtōuxián
Tranh thủ thời gian.
72
每
měi
Mỗi
每饭不忘
měifàn búwàng
Luôn luôn ghi nhớ.
73
妹妹
mèimei
Em gái
妹妹去国外留学三年了。
Mèimei qù guówài liúxué sān niánle.
Em gái đi du học đã 3 năm rồi.
74
门
mén
Cửa
五花八门
wǔhuābāmén
Đa dạng.
75
男人
nánrén
Đàn ông
这世界上最爱我的男人是爸爸。
Zhè shìjiè shàng zuì ài wǒ de nánrén shì bàba.
Người đàn ông tôi yêu nhất trên đời này là bố.
76
您
nín
Ngài
您好!
Nín hǎo!
Xin chào!
77
牛奶
niúnǎi
Sữa
牛奶中蛋白质的含量很高。
Niúnǎi zhōng dànbáizhí de hánliàng hěn gāo.
Hàm lượng protein bên trong sữa rất cao.
78
女人
nǚrén
Phụ nữ
泛称成年女子。
Fànchēng chéngnián nǚzǐ.
Gọi chung là người phụ nữ trưởng thành.
79
旁边
pángbiān
Bên cạnh
学校的旁边是书店。
Xuéxiào de pángbiān shì shūdiàn.
Bên cạnh trường học là hiệu sách.
80
跑步
pǎobù
Chạy bộ
我每天早上都跟老公一起跑步。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu gēn lǎogōng yìqǐ pǎobù.
Tôi mỗi ngày đều cùng chồng đi bộ.
81
便宜
piányi
Rẻ
买东西千万不要图便宜。
Mǎi dōngxī qiān wàn bùyào tú piányí.
Mua đồ đừng bao giờ nhìn giá rẻ.
82
票
piào
Vé
很快就到春节了。你买火车票了没?
Hěn kuài jiù dào chūnjiéle. Nǐ mǎi huǒchē piàole méi?
Sắp tới kỳ nghỉ tết rồi. Bạn mua vé tàu chưa?
83
妻子
qīzi
Vợ
他钱包丢了,他妻子安慰他不要难过。
Tā qiánbāo diūle, tā qīzi ānwèi tā búyào nánguò.
Ví tiền của anh ta mất rồi, vợ anh ấy an ủi rằng đừng buồn.
84
起床
qǐchuáng
Dậy
爷爷通常五点钟起床。
Yéye tōngcháng wǔ diǎn zhōng qǐchuáng.
Ông nội thường dậy lúc 5 giờ.
85
千
qiān
Ngàn
千方百计
qiānfāngbǎijì.
Trăm phương nghìn kế.
86
晴
qíng
Trời trong
雨过晴天。
Yǔguò qíngtiān.
Qua cơn mưa trời lại sáng.
87
去年
qùnián
Năm trước, Năm ngoái
妹妹去年去留学了。
Mèimei qùnián qù liúxuéle.
Em gái năm trước đi du học rồi.
88
让
ràng
Khiến, Nhường
行者让路。我可以让步一下。
Xíngzhě rànglù. Wǒ kěyǐ ràngbù yíxià.
Người đi đường nhường đường. Tôi có thể nhượng bộ 1 chút.
89
上班
shàngbān
Đi làm
她每天早上八点上班。
Tā měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Cô ấy mỗi ngày 8 giờ dậy đi làm.
90
身体
shēntǐ
Cơ thể
外婆每天五点起床到公园锻炼身体。
Wàipó měitiān wǔ diǎn qǐchuáng dào gōngyuán duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày 5 giờ bà ngoại đều đến công viên tập thể dục.
91
生病
shēngbìng
Sinh bệnh, Ốm
小明今天没来上学,可能是生病了。
Xiǎomíng jīntiān méi lái shàngxué, kěnéng shì shēngbìngle.
Hôm nay Tiểu Minh vẫn chưa đến lớp, có thể là do ốm rồi.
92
生日
shēngrì
Sinh nhật
我的生日恰好在“六一”儿童节这天。
Wǒ de shēngrì qiàhǎo zài “liùyī” értóng jié zhè tiān.
Sinh nhật của mình vừa đúng vào ngày 1 tháng 6 tết thiếu nhi.
93
时间
shíjiān
Thời gian
时间过得真快,不知不觉一年又过去了。
Shíjiānguò dé zhēn kuài, bùzhī bùjué yì nián yòu guòqùle.
Thời gian trôi qua thật nhanh, bất giác 1 năm lại đã qua rồi.
94
事情
shìqíng
Sự tình; sự việc, Công việc
别火上浇油把事情闹大了!
Bié huǒshàngjiāo yóu bǎ shìqíng nào dàle!
Đừng thêm dầu vào lửa khiến sự việc thêm nghiêm trọng nữa!
95
手表
shǒubiǎo
Đồng hồ
这块手表已经没有修理价值,该报废了。
Zhè kuài shǒubiǎo yǐjīng méiyǒu xiūlǐ jiàzhí, gāi bàofèile.
Cái đồng hồ này đã không thể sửa được nữa rồi, nên bỏ đi thôi.
96
手机
shǒujī
Điện thoại
这台手机是最先进的手机之一。
Zhè tái shǒujī shì zuì xiānjìn de shǒujī zhī yī.
Đây là một trong những mẫu điện thoại tiên tiến nhất.
97
送
sòng
Tặng
雪中送炭
xuězhōngsòngtàn
Giúp người khi gặp nạn.
98
所以
suǒyǐ
Vì thế, Vì vậy
因为今天我忙,所以没有去。
Yīnwèi jīntiān wǒ máng,suǒyǐ méiyǒu qù.
Bởi vì hôm nay tôi bận, cho nên không đi.
99
它
tā
Nó
至死靡它
zhìsǐmítā
Đến chết cũng không đổi.
100
踢足球
tī zúqiú
Đá bóng
我每个星期日都跟朋友一起去踢足球。
Wǒ měi gè xīngqīrì dōu gēn péngyou yìqǐ qù tī zúqiú.
Mỗi chủ nhật tôi đều cùng bạn đi đá bóng.
101
题
tí
Đề (bài, mục)
小题大做
xiǎotídàzuò
Việc bé xé ra to.
102
跳舞
tiàowǔ
Khiêu vũ, Nhảy
跳舞是我的爱好。
Tiàowǔ shì wǒ de àihào.
Khiêu vũ là sở thích của tôi.
103
外
wài
Ngoài, Ngoại
古今中外/外婆
gǔjīn zhōngwài. wàipó.
Từ cổ chí kim, Bà ngoại.
104
玩
wán
Chơi
一考完试,小明就忘乎所以地玩。
Yì kǎo wán shì, xiǎomíng jiù wànghūsuǒyǐ de wán.
Thi xong, Tiểu Minh gần như quên hết mọi thứ rồi chơi.
105
完
wán
Xong
没完没了
méiwán méiliǎo
Vô cùng tận.
106
晚上
wǎnshàng
Buổi tối
晚上一起吃顿饭吧。
Wǎnshàng yīqǐ chī dùn fàn ba.
Tối nay cùng nhau ăn bữa cơm đi.
107
为什么
wèishéme
Vì sao
不知道为什么小李进来事情就这么惨呢?
Bù zhīdào wèishéme Xiǎolǐ jìnlái shìqíng jiù zhème cǎn ne?
Không biết tại sao khi Tiểu Lý bước vào tình hình lại trở nên tồi tệ như vậy?
108
问
wèn
Hỏi
一问三不知
yí wèn sānbùzhī
Cái gì cũng không biết.
109
问题
wèntí
Câu hỏi
这个问题恐怕我解决不了了。
Zhège wèntí kǒngpà wǒ jiějué bùliǎole.
Vấn đề này e là tôi cũng không giải quyết được rồi.
110
西瓜
xīguā
Dưa hấu
我最喜欢喝西瓜汁。
Wǒ zuì xǐhuān hē xīguāzhī.
Tôi thích nhất uống nước ép dưa hấu.
111
希望
xīwàng
Hy vọng
亲爱的妈妈爸爸,我不会辜负你们的希望。
Qīn’ài de māma bàba, wǒ bú huì gūfù nǐmen de xīwàng.
Bố mẹ thân yêu của con, con sẽ không phụ sự kỳ vọng của mọi người.
112
洗
xǐ
Rửa
碧空如洗
bìkōngrúxǐ
Sáng trong như ngọc.
113
向
xiàng
Hướng đến ai
晕头传向
yūntóu chuánxiàng.
Đầu óc choáng váng.
114
小时
xiǎoshí
Giờ; tiếng đồng hồ
他一做就做到八个小时才休息。
Tā yí zuò jiù zuò dào bā gè xiǎoshí cái xiūxi.
Một khi anh ấy đã làm thì phải 8 giờ sau mới nghỉ.
115
笑
xiào
Cười
哭笑不得
kūxiàobùdé
Dở khóc dở cười.
116
新
xīn
Mới
日新月异
rìxīnyuèyì
Biến chuyển từng ngày, thay đổi từng ngày.
117
姓
xìng
Họ
请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi họ của ngài là gì?
118
休息
xiūxi
Nghỉ ngơi
走累了,找个地方休息休息。
Zǒulèi le,zhǎogè dìfāng xīuxi xīuxi
Đi mệt rồi, tìm chỗ nào nghỉ ngơi một tý.
119
雪
xuě
Tuyết
雪中送炭
xuězhōngsòngtàn
Giúp người khi gặp nạn.
120
颜色
yánsè
Màu sắc
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
Bạn thích màu nào?
121
眼睛
yǎnjīng
Đôi mắt
小姑娘长着两只水灵灵的眼睛。
Xiǎo gūniang zhǎng zhe liǎng zhī shuǐlínglíng de yǎnjīng.
Cô gái có đôi mắt đẹp long lanh.
122
羊肉
yángròu
Thịt dê
挂羊肉买狗头。
Guà yángròu mǎi gǒutóu.
Treo đầu dê bán thịt chó.
123
要
yào
Muốn, Cần
要言不烦
yàoyá bù fán
Rõ ràng khúc chiết.
124
药
yào
Thuốc
中药/西药/良药苦口
zhōngyào/xīyào/Liángyào kǔkǒu
Thuốc Đông y, Thuốc Tây y, Thuốc đắng giã tật.
125
也
yě
Cũng
之乎者也
zhīhūzhěyě
Diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng.
126
已经
yǐjīng
Đã, Rồi
这张照片已经模糊不清,无法辨认了。
Zhè zhāng zhàopiàn yǐjīng móhú bù qīng, wúfǎ biànrènle.
Bức ảnh đã mờ nhòe rồi, không còn nhận rõ ai nữa.
127
一起
yìqǐ
Cùng với, Cùng nhau
我们在一起了。
Wǒmen zài yīqǐle.
Chúng tôi ở bên nhau rồi.
128
意思
yìsi
Ý nghĩa
你是什么意思?
Nǐ shì shénme yìsi?
Ý của bạn là gì?
129
阴
yīn
Âm
阴差阳错
yīnchāyángcuò
Sai sót ngẫu nhiên.
130
因为
yīnwèi
Bởi vì
因为我知道你在想什么。
Yīnwèi wǒ zhīdào nǐ zài xiǎng shénme.
Bởi vì tôi biết cậu đang nghĩ gì.
131
游泳
yóuyǒng
Bơi lội
这个暑假,我除了读书就是游泳。
Zhège shǔjià, wǒ chúle dúshū jiùshì yóuyǒng.
Kỳ nghỉ hè lần này, mình ngoại trừ đọc sách ra thì chỉ có đi bơi.
132
右边
yòubiān
Bên phải
我坐在老王的右边。
Wǒ zuò zài lǎo Wáng de yòubian.
Tôi ngồi bên phải của lão Vương.
133
鱼
yú
Cá
鱼贯而入/出
yúguàn ér rù/chū.
Nối đuôi nhau đi/vào.
134
元
yuán
Đồng, Họ: Nguyên
一元复始
yīyuánfù shǐ.
Khởi đầu vạn sự.
135
远
yuǎn
Xa
远近闻名
yuǎnjìn wénmíng
Danh tiếng vang xa.
136
运动
yùndòng
Vận động
你太偷懒了,快去运动吧。
Nǐ tài tōulǎnle, kuài qù yùndòng ba.
Bạn lười quá rồi, nhanh dậy vận động đi.
137
再
zài
Lại lần nữa
你再说一遍吧。
Nǐ zàishuō yībiàn ba.
Bạn nói lại lần nữa đi.
138
早上
zǎoshang
Buổi sáng
明天早上去跑步吗?
Míngtiān zǎoshang qù pǎobù ma?
Buổi sáng ngày mai đi chạy bộ không?
139
张
zhāng
Trang, Họ: Trương
张三李四
zhāngsānlǐsì
Ông A bà B.
140
丈夫
zhàngfu
Chồng
明天早上我跟丈夫去旅游了。
Míngtiān zǎoshang wǒ gēn zhàngfū qù lǚyóule.
Sáng mai tôi đi du lịch cùng chồng.
141
找
zhǎo
Tìm, tìm kiếm
骑马找马
qímǎzhǎo mǎ
Đứng núi này trông núi nọ.
142
着
zhe
Đang
小姑娘长着两只水灵灵的眼睛。
Xiǎo gūniang zhǎng zhe liǎng zhī shuǐlíng líng de yǎnjīng.
Cô gái có đôi mắt đẹp long lanh.
143
真
zhēn
Thật; chính xác
千真万确
qiānzhēnwànquè
Cực kỳ chính xác.
144
正在
zhèngzài
Đang, Vẫn đang
他正在准备移民。
Tā zhèngzài zhǔnbèi yímín.
Anh ấy đang chuẩn bị di cư.
145
知道
zhīdào
Biết
你明明知道,为什么还问我呢?
Nǐ míngmíng zhīdào, wèishéme hái wèn wǒ ne?
Bạn rõ ràng đã biết, tại sao vẫn cứ hỏi mình chứ?
146
准备
zhǔnbèi
Chuẩn bị
我准备好了老师。
Wǒ zhǔnbèi hǎole lǎoshī.
Em chuẩn bị ổn thỏa rồi thưa thầy.
147
自行车
zìxíngchē
Xe đạp
每天我都乘自行车上课。
Měitiān wǒ dōu chéng zìxíngchē shàngkè.
Mỗi ngày tôi đều đạp xe tới trường.
148
走
zǒu
Đi
一起走吧!
Yìqǐ zǒu ba!
Đi cùng nhau thôi.
149
最
zuì
Nhất
你最最最重要。
Nǐ zuì zuì zuì zhòngyào.
Bạn cực kỳ cực kỳ cực kỳ quan trọng với tôi.
150
左边
zuǒbiān
Bên trái
老王坐在我左边。
Lǎo Wáng zuò zài wǒ zuǒbian.
Lão Vương ngồi bên trái tôi.
Study all 150 cards for free