1阿姨
āyí
Dì
阿姨,现在我明白那是下流的,可是我本来没打算干那种事。
Āyí, xiànzài wǒ míngbái nà shì xiàliú de, kěshì wǒ běnlái méi dǎsuàn gàn nà zhǒng shì.
Dì à, giờ thì cháu hiểu rằng điều đó thật khó chịu, nhưng cháu vốn dĩ không định làm chuyện đó.
2啊
a
A
他真是个忸忸怩怩的人啊!
Tā zhēnshi gè niǔ niǔní ní de rén a!
Anh ấy thực sự là một kẻ ngốc a!
3矮
ǎi
Thấp, lùn
你那匹矮种马养在哪儿?
Nǐ nà pǐ ǎi zhǒng mǎ yǎng zài nǎ’er?
Cai lô ngựa chân ngắn này của bạn nuôi ở đâu?
4爱好
àihào
Sở thích
你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?
5安静
ānjìng
Yên tĩnh, Im lặng, Lặng lẽ
我要安安静静地离开人间。
Wǒ yào ān ānjìng jìng de líkāi rénjiān.
Tôi muốn lặng lẽ rời khỏi chốn trần gian này.
6把
bǎ, bà
Làm, Cầm nắm
他把小费放在盘子下面了。
Tā bǎ xiǎofèi fàng zài pánzi xiàmiànle.
Tôi bỏ phí tip đặt dưới đĩa nhé.
7班
bān
Lớp, Chuyến, Đi làm
我得了流感,不能去上班。
Wǒ déle liúgǎn, bùnéng qù shàngbān.
Tôi bị cúm và không thể đi làm.
8搬
bān
Di chuyển
你是自己搬的这些家具吗?
Nǐ shì zìjǐ bān de zhèxiē jiājù ma?
Bạn tự mình chuyển hết chỗ đồ này ư?
9半
bàn
Nửa, Bán
走到半路,天色暗了下来。
Zǒu dào bànlù, tiānsè ànle xiàlái.
Đi được nửa đường, trời tối sầm lại.
10办法
bànfǎ
Phương pháp, Cách giải quyết
他的心里乱得不得了,怎么也找不到解决这件事的办法。
Tā de xīnlǐ luàn dé bùdéliǎo, zěnme yě zhǎo bù dào jiějué zhè jiàn shì de bànfǎ.
Lòng anh rối bời không tìm ra giải pháp cho chuyện này.
11办公室
bàngōngshì
Phòng làm việc
他急匆匆地走进办公室,又匆匆离去了。
Tā jícōngcōng de zǒu jìn bàngōngshì, yòu cōngcōng lí qùle.
Anh vội vã bước vào văn phòng rồi vội vã rời đi.
12帮忙
bāngmáng
Giúp đỡ
请别人帮忙,就要站在对方的立场考虑问题。
Qǐng biérén bāngmáng, jiù yào zhàn zài duìfāng de lìchǎng kǎolǜ wèntí.
Nhờ người khác giúp đỡ, bạn phải xem xét vấn đề từ quan điểm của phía bên kia.
13包
bāo
Túi, Bao, Bóp
他碰得一个大包。
Tā pèng dé dà bāo.
Anh ấy đụng vào một cái túi lớn.
14饱
bǎo
No
为了去旅行,我们早餐都吃得饱饱的。
Wèile qù lǚxíng, wǒmen zǎocān dōu chī dé bǎo bǎo de.
Để đi du lịch, tất cả chúng tôi đều ăn sáng đầy đủ.
15北方
běifāng
Phương Bắc, Phía Bắc
我就很快有机会去北方了。
Wǒ jiù hěn kuài yǒu jīhuì qù běifāngle.
Tôi sẽ sớm có cơ hội ra Bắc.
16被
bèi
Bị …
我被带到后台去会见演员。
Wǒ bèi dài dào hòutái qù huìjiàn yǎnyuán.
Tôi được đưa vào hậu trường để gặp gỡ các diễn viên.
17比较
bǐjiào
So sánh
两种办法各有得失,但比较而言,还是第一种办法得大于失。
Liǎng zhǒng bànfǎ gè yǒu déshī, dàn bǐjiào ér yán, háishì dì yī zhǒng bànfǎ dé dàyú shī.
Cả hai phương pháp đều có lãi và lỗ riêng, nhưng nếu so sánh thì phương pháp đầu tiên có lãi nhiều hơn lỗ.
18比赛
bǐsài
Cuộc thi, Thi đấu
我才不管这场比赛谁胜呢。
Wǒ cái bùguǎn zhè chǎng bǐsài shéi shèng ne.
Tôi không quan tâm ai thắng trận đấu này.
19必须
bìxū
Cần thiết, Không thể thiếu
我们必须乐观地面对未来。
Wǒmen bìxū lèguān dì miàn duì wèilái.
Chúng ta phải lạc quan đối mặt với tương lai.
20变化
biànhuà
Biến hóa
她的模样起了惊人的变化。
Tā de múyàng qǐle jīngrén de biànhuà.
Vẻ ngoài của cô thay đổi một cách đáng ngạc nhiên.
21表示
biǎoshì
Biểu thị, Bày tỏ, Phô ra
她向我们表示了虚假的热情。
Tā xiàng wǒmen biǎoshìle xūjiǎ de rèqíng.
Cô ấy bày tỏ sự nhiệt tình giả tạo với chúng tôi.
22表演
biǎoyǎn
Biểu diễn
观众对艺术家的精彩表演赞不绝口。
Guānzhòng duì yìshùjiā de jīngcǎi biǎoyǎn zàn bù juékǒu.
Khán giả hết lời khen ngợi màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ.
23别人
biérén
Người khác
别人准以为我缺少家教呢。
Biérén zhǔn yǐwéi wǒ quēshǎo jiājiào ne.
Mọi người vốn nghĩ rằng tôi thiếu gia sư.
24宾馆
bīnguǎn
Nhà nghỉ, Nhà trọ, Khách sạn ít sao
我们住在一家临近海边的宾馆里。
Wǒmen zhù zài yījiā línjìn hǎibiān de bīnguǎn lǐ.
Chúng tôi ở trong một khách sạn gần biển.
25冰箱
bīngxiāng
Tủ lạnh
他一进门就扔下书包,还没换鞋就去开冰箱找冷饮。
Tā yī jìnmén jiù rēng xià shūbāo, hái méi huàn xié jiù qù kāi bīngxiāng zhǎo lěngyǐn.
Anh ta ném cặp sách xuống ngay khi bước vào cửa, xong mở tủ lạnh tìm đồ uống lạnh trước khi thay giày.
26才
cái
Mới, Tài
都是妈妈每天陪我跑步,我才减肥成功。
Dōu shì māmā měitiān péi wǒ pǎobù, wǒ cái jiǎnféi chénggōng.
Chính mẹ là người cùng tôi chạy bộ mỗi ngày nên tôi mới giảm được cân.
27菜单
càidān
Thực đơn
给我菜单好吗,小姐?
Gěi wǒ càidān hǎo ma, xiǎojiě?
Cô có thể cho tôi thực đơn được không?
28参加
cānjiā
Tham gia
高考是汇百万人参加的一场考试。
Gāokǎo shì huì bǎi wàn rén cānjiā de yīchǎng kaoshì.
Kỳ thi tuyển sinh đại học là một kỳ thi với hàng triệu thí sinh tham gia.
29草
cǎo
Cỏ, Thảo
她一下午都在花园里拔草。
Tā yī xiàwǔ dōu zài huāyuán lǐ bá cǎo.
Cô ấy đã nhổ cỏ trong vườn cả buổi chiều.
30层
céng
Tầng
原子核形变证实壳层结构。
Yuánzǐhé xíngbiàn zhèngshí ké céng jiégòu.
Biến dạng nguyên tử xác nhận cấu trúc vỏ.
31差
chà
Kém
你是否克服了时差综合症?
Nǐ shìfǒu kèfúle shíchā zònghé zhèng?
Bạn đã vượt qua hội chứng jet lag (lệch múi giờ) chưa?
32超市
chāoshì
Siêu thị
昨天九点钟我们到超市买东西了。
Zuótiān jiǔ diǎn zhōng wǒmen dào chāoshì mǎi dōngxīle.
Chúng tôi đến siêu thị mua đồ vào lúc 9 giờ ngày hôm qua.
33衬衫
chènshān
Sơ mi
他为自己定做了三件衬衫。
Tā wèi zìjǐ dìngzuòle sān jiàn chènshān.
Anh đã đặt may ba chiếc áo cho mình.
34成绩
chéngjī
Thành tích
要在文化上有成绩,则非韧不可。
Yào zài wénhuà shàng yǒu chéngjī, zé fēi rèn bùkě.
Để thành công về mặt văn hóa, cần phải có sự kiên trì.
35城市
chéngshì
Thành phố
这个城市对我来说很陌生。
Zhègè chéngshì duì wǒ lái shuō hěn mòshēng.
Thành phố này rất xa lạ đối với tôi.
36迟到
chídào
Muộn
今天开会又有人迟到了。
Jīntiān kāihuì yòu yǒurén chídàole.
Hôm nay lại có người đến họp muộn.
37出现
chūxiàn
Xuất hiện
懂得出现在什么场合着什么服装。
Dǒngdé chūxiàn zài shénme chǎnghézhù shénme fúzhuāng.
Biết mặc quần áo vào những dịp nào.
38厨房
chúfáng
Phòng bếp
你到厨房里自己弄点吃的。
Nǐ dào chúfáng lǐ zìjǐ nòng diǎn chī de.
Bạn vào bếp và làm cho mình một cái gì đó để ăn.
39除了
chúle
Trừ … ra
除了我,其他人都去参加了音乐会。
Chúle wǒ, qítā rén dōu qù cānjiāle yīnyuè huì.
Ngoại trừ tôi, tất cả những người khác đã đến buổi hòa nhạc.
40春
chūn
Mùa xuân
春天的黄昏总是又阴又冷。
Chūntiān de huánghūn zǒng shì yòu yīn yòu lěng.
Buổi tối mùa xuân luôn nhiều mây và lạnh.
41词语
cíyǔ
Từ ngữ
作文时要尽量避免使用方言词语。
Zuòwén shí yào jǐnliàng bìmiǎn shǐyòng fāngyán cíyǔ.
Cố gắng tránh sử dụng các từ phương ngữ (từ địa phương) khi viết.
42聪明
cōngmíng
Thông minh
天才在于积累,聪明在于勤奋。
Tiāncái zàiyú jīlěi, cōngmíng zàiyú qínfèn.
Thiên tài nằm ở sự tích lũy, thông minh nằm ở sự chăm chỉ.
43打扫
dǎsǎo
Dọn dẹp
教室被打扫得一干二净。
Jiàoshì bèi dǎsǎo dé yīgān èr jìng.
Phòng học đã được dọn dẹp sạch sẽ.
44打算
dǎsuàn
Dự định, Định
我从来没打算退缩,我的字典没有妥协。
Wǒ cónglái méi dǎsuàn tuìsuō, wǒ de zìdiǎn méiyǒu tuǒxié.
Tôi không bao giờ có ý định lùi bước, từ điển của tôi không thỏa hiệp.
45带
dài
Đem theo
行李带的多了,是个累赘。
Xínglǐ dài de duōle, shìgè léizhui.
Quá nhiều hành lý là một gánh nặng.
46担心
dānxīn
Lo lắng
你不要担心。
Nǐ bùyào dānxīn.
Đừng lo lắng.
47蛋糕
dàngāo
Bánh gato
那蛋糕的样子很吸引人。
Nà dàngāo de yàngzi hěn xīyǐn rén.
Bánh trông rất hấp dẫn.
48当然
dāngrán
Đương nhiên
当然我不会检查你的行李!
Dāngrán wǒ bù huì jiǎnchá nǐ de xínglǐ!
Tất nhiên tôi sẽ không kiểm tra hành lý của bạn!
49地
de, dì
Địa
他一拳就把对手打倒在地。
Tā yī quán jiù bǎ duìshǒu dǎdǎo zài dì.
Anh ta hạ gục đối thủ bằng một cú đấm.
50灯
dēng
Đèn, Đăng
几乎所有的灯火已经熄灭。
Jīhū suǒyǒu de dēnghuǒ yǐjīng xímiè.
Hầu như tất cả các đèn đã tắt.
51低
dī
Thấp
彤云密布的天穹低得出奇。
Tóngyún mìbù de tiānqióng dī dé chūqí.
Bầu trời đầy mây thấp một cách đáng ngạc nhiên.
52地方
dìfāng
Địa phương
她根本不想去那个脏地方。
Tā gēnběn bùxiǎng qù nàgè zàng dìfāng.
Cô không muốn đến nơi bẩn thỉu đó chút nào.
53地铁
dìtiě
Tàu điện ngầm
我打赌地铁也是那么挤,是不是?
Wǒ dǎdǔ dìtiě yěshì nàme jǐ, shì bùshì?
Tôi cá là tàu điện ngầm rất đông, phải không?
54地图
dìtú
Bản đồ
目录是一篇长文档的地图。
Mùlù shì yī piān zhǎng wéndàng dì dìtú.
Mục lục là một bản đồ của một tài liệu dài.
55电梯
diàntī
Thang máy
这可能是电梯坠毁的结果。
Zhè kěnéng shì diàntī zhuìhuǐ de jiéguǒ.
Đây có thể là kết quả của sự cố thang máy.
56电子邮箱
diànzǐ yóuxiāng
Email, Hòm thư điện tử
网址和电子邮箱地址保持不变。
Wǎngzhǐ hé diànzǐ yóuxiāng dìzhǐ bǎochí bù biàn.
Địa chỉ trang web và địa chỉ email vẫn không thay đổi.
57东
dōng
Phía Đông
五月,我到东部去拜访他。
Wǔ yuè, wǒ dào dōngbù qù bàifǎng tā.
Tháng năm, tôi về phía Đông thăm anh.
58冬
dōng
Mùa đông
这些苹果储存起来冬天吃。
Zhèxiē píngguǒ chúcún qǐlái dōngtiān chī.
Những quả táo này được lưu trữ cho mùa đông.
59动物
dòng wù
Động vật
这些动物只在夜晚出来。
Zhèxiē dòngwù zhǐ zài yèwǎn chūlái.
Những con vật này chỉ xuất hiện vào ban đêm.
60短
duǎn
Ngắn
她穿着一件红色的短上衣。
Tā chuānzhuó yī jiàn hóngsè de duǎn shàngyī.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác ngắn màu đỏ.
61段
duàn
Đoạn
他应该仔细考虑一段时间。
Tā yīnggāi zǐxì kǎolǜ yīduànshíjiān.
Anh ấy nên suy nghĩ kỹ một lúc.
62锻炼
duànliàn
Luyện tập
爷爷通常五点钟起床,到公园锻炼身体。
Yéyé tōngcháng wǔ diǎn zhōng qǐchuáng, dào gōngyuán duànliàn shēntǐ.
Ông nội thường dậy lúc năm giờ đến công viên để tập thể dục.
63多么
duōme
Bao nhiêu
不管天气多么冷,雪下得多么大,我们都要按时到校。
Bùguǎn tiānqì duōme lěng, xuě xià dé duōme dà, wǒmen dōu yào àn shí dào xiào.
Dù thời tiết lạnh giá hay tuyết rơi dày đến đâu, chúng ta cũng phải đến trường đúng giờ.
64饿
è
Đói
她想到儿童挨饿就受不了。
Tā xiǎngdào értóng āi è jiù shòu bùliǎo.
Cô ấy nghĩ tới trẻ em sẽ đói là không thể chịu được.
65而且
érqiě
Hơn nữa
他不但学习成绩好,而且还乐于助人。
Tā bùdàn xuéxí chéngjī hǎo, érqiě hái lèyú zhùrén.
Không chỉ có thành tích học tập tốt mà anh ấy còn rất hay giúp đỡ.
66耳朵
ěrduǒ
Tai
他竖起耳朵,仔细听了听树林里的动静。
Tā shù qǐ ěrduǒ, zǐxì tīngle tīng shùlín lǐ de dòngjìng.
Anh ta dỏng tai lên nghe mọi động tĩnh trong rừng.
67发烧
fāshāo
Phát sốt, Sốt
这孩子每晚发烧,这使他父母非常焦急。
Zhè háizi měi wǎn fāshāo, zhè shǐ tā fùmǔ fēicháng jiāojí.
Con bị sốt hàng đêm khiến bố mẹ rất lo lắng.
68发现
fāxiàn
Phát hiện
妈妈发现天阴下来了,马上把窗户关了起来。
Māmā fāxiàn tiān yīn xiàláile, mǎshàng bǎ chuānghù guānle qǐlái.
Mẹ thấy trời u ám, liền đóng cửa sổ lại.
69方便
fāngbiàn
Thuận tiện, Tiện lợi
公共场所,给人行方便,特别是老人家。
Gōnggòng chǎngsuǒ, jǐ rénxíng fāngbiàn, tèbié shì lǎorénjiā.
Nơi công cộng thuận tiện cho người dân, đặc biệt là người cao tuổi.
70放
fàng
Đặt đó, Để đó
他把小费放在盘子下面了。
Tā bǎ xiǎofèi fàng zài pánzi xiàmiànle.
Anh ta đặt tiền tip dưới đĩa.
71放心
fàngxīn
Yên tâm
用我的细心,耐心和爱心,换你的安心,放心和舒心。
Yòng wǒ de xìxīn, nàixīn hé àixīn, huàn nǐ de ānxīn, fàngxīn hé shūxīn.
Với tính cẩn thận, kiên nhẫn và tình yêu của mình, tôi đánh đổi sự yên tâm, thoải mái cho bạn.
72分
fēn
Phút, Phần, Điểm
我们期望海军分遣队到来。
Wǒmen qīwàng hǎijūn fēnqiǎn duì dàolái.
Chúng tôi mong chờ sự xuất hiện của đội hải quân.
73附近
fùjìn
Lân cận, Gần đây
我家附近有个美丽的公园。
Wǒjiā fùjìn yǒu gè měilì de gōngyuán.
Có một công viên đẹp gần nhà của tôi.
74复习
fùxí
Ôn tập
要中考了,同学们正抓紧时间复习。
Yào zhōngkǎole, tóngxuémen zhèng zhuājǐn shíjiān fùxí.
Kỳ thi tuyển sinh THPT sắp đến gần, các bạn học sinh đang gấp rút ôn tập.
75干净
gānjìng
Sạch sẽ
我们把校园的每个角落都打扫得干干净净。
Wǒmen bǎ xiàoyuán de měi gè jiǎoluò dōu dǎsǎo dé gàn gānjìng jìng.
Chúng tôi đã dọn dẹp mọi ngóc ngách trong khuôn viên trường.
76敢
gǎn
Dám
我们要把她吓得不敢报警。
Wǒmen yào bǎ tā xià dé bù gǎn bàojǐng.
Chúng tôi muốn dọa cô ấy khỏi gọi cảnh sát.
77感冒
gǎnmào
Cảm
青春是一场大雨,即使感冒,还想回头再淋一次。
Qīngchūn shì yī chǎng dàyǔ, jíshǐ gǎnmào, hái xiǎng huítóu zài lín yīcì.
Tuổi thanh xuân là cơn mưa rào, dù có bị cảm, em vẫn muốn tắm 1 lần.
78刚才
gāngcái
Vừa mới
我刚才看见了他。
Wǒ gāngcái kànjiànle tā.
Tôi mới nhìn thấy anh ta.
79跟
gēn
Cùng …
今天我跟上司大吵了一顿。
Jīntiān wǒ gēn shàngsi dà chǎole yī dùn.
Tôi đã có một cuộc cãi vã lớn với sếp của tôi hôm nay.
80根据
gēnjù
Dựa theo….
这个结论没有事实根据,不能成立。
Zhège jiélùn méiyǒu shìshí gēnjù, bùnéng chénglì.
Kết luận này không có cơ sở thực tế và không thể được thiết lập.
81更
gèng
Thêm ….
我不是酒鬼,更不是嫖客。
Wǒ bùshì jiǔguǐ, gèng bùshì piáokè.
Tôi không phải là một kẻ say xỉn chứ đừng nói đến một cô gái không con sạch.
82公园
gōngyuán
Công viên
弟弟在公园的湖里玩着一个西瓜似的水球。
Dìdì zài gōngyuán de hú lǐ wánzhe yīgè xīguā shì de shuǐqiú.
Em trai đang chơi quả bóng nước giống quả dưa hấu ở hồ nước trong công viên.
83故事
gùshì
Sự cố
他的故事没有一点真实性。
Tā de gùshì méiyǒu yīdiǎn zhēnshí xìng.
Không có sự thật trong câu chuyện của mình.
84刮风
guā fēng
Cạo gió
北方不比南方,春天老刮风。
Běifāng bùbǐ nánfāng, chūntiān lǎo guā fēng.
Phương bắc không hơn phương nam, mùa xuân luôn lộng gió.
85关
guān
Quan, Cửa …
我们脸色冷峻,漠不关心。
Wǒmen liǎnsè lěngjùn, mòbùguānxīn.
Khuôn mặt chúng tôi dữ tợn và thờ ơ.
86关系
guānxì
Quan hệ
我和那个家伙断绝关系了。
Wǒ hé nàgè jiāhuo duànjué guānxìle.
Tôi đã chia tay với gã đó.
87关心
guānxīn
Quan tâm
我们脸色冷峻,漠不关心。
Wǒmen liǎnsè lěngjùn, mòbùguānxīn.
Khuôn mặt chúng tôi dữ tợn và thờ ơ.
88关于
guānyú
Liên quan đến…, Đối với ….
关于供应物资的答复怎样?
Guānyú gōngyìng wùzī de dáfù zěnyàng?
Câu trả lời về nguồn cung cấp là gì?
89国家
guójiā
Quốc gia
他是国家的知识分子精英。
Tā shì guójiā de zhīshì fēnzǐ jīngyīng.
Anh là tầng lớp trí thức ưu tú của đất nước.
90果汁
guǒzhī
Nước ép
汤已售完现只供应果汁。
Tāng yǐ shòu wán xiàn zhǐ gōngyìng guǒzhī.
Súp đã được bán hết và bây giờ chỉ có nước trái cây.
91过去
guòqù
Qua rồi
他的家在教堂过去几步远。
Tā de jiā zài jiàotáng guòqù jǐ bù yuǎn.
Nhà anh cách nhà thờ vài bước chân.
92还是
háishì
Hay là, Hoặc là
不管是刮风还是下雨,他从未迟到过。
Bùguǎn shì guā fēng háishì xià yǔ, tā cóng wèi chídàoguò.
Dù trời mưa gió, anh ấy chưa bao giờ đến muộn.
93害怕
hàipà
Sợ hãi
天黑了,小飞开始害怕起来。
Tiān hēile, xiǎo fēi kāishǐ hàipà qǐlái.
Trời sắp tối, Tiểu Phi trở nên sợ hãi.
94河
hé
Sông, Hồ
对于这个我不会信口开河。
Duìyú zhège wǒ bù huì xìnkǒukāihé.
Tôi sẽ không nói về nó.
95黑板
hēibǎn
Bảng đen
她的名字已从黑板上划掉。
Tā de míngzì yǐ cóng hēibǎn shàng huà diào.
Tên của cô ấy đã bị gạch bỏ trên bảng đen.
96护照
hù zhào
Hộ chiếu
请你填上护照号码并签名。
Qǐng nǐ tián shàng hùzhào hàomǎ bìng qiānmíng.
Vui lòng điền số hộ chiếu của bạn và ký tên.
97花
huā
Hoa
她真是个水性杨花的女人!
Tā zhēnshi gè shuǐxìngyánghuā de nǚrén!
Cô ấy thật là một người phụ nữ xinh đẹp!
98花园
huāyuán
Vườn hoa, Hoa viên, Vườn tược
她一下午都在花园里拔草。
Tā yī xiàwǔ dōu zài huāyuán lǐ bá cǎo.
Cô ấy đã nhổ cỏ trong vườn cả buổi chiều.
99画
huà
Tranh
她的画博得了老师的赞扬。
Tā de huà bódéle lǎoshī de zànyáng.
Bức tranh của cô đã giành được lời khen ngợi từ giáo viên.
100坏
huài
Hỏng
那批玻璃器皿损坏了很多。
Nà pī bōlí qìmǐn sǔnhuàile hěnduō.
Lô đồ thủy tinh đó bị hư hỏng rất nhiều.
101还
hái, huán
Hoặc là, Đổi
那个小坏蛋还只有十九岁。
Nàgè xiǎo huàidàn hái zhǐyǒu shíjiǔ suì.
Tên phản diện nhỏ đó mới mười chín tuổi.
102环境
huánjìng
Môi trường, Hoàn cảnh
我姐姐在环境部担任要职。
Wǒ jiějiě zài huánjìng bù dānrèn yàozhí.
Em gái tôi giữ một vị trí quan trọng trong Bộ Môi trường.
103换
huàn
Đổi
客饭固定的午餐不能换菜。
Kèfàn gùdìng de wǔcān bùnéng huàn cài.
Bữa trưa cố định không thể thay đổi.
104黄
huáng
Họ, tên, Màu vàng, Hoàng
黄山山景,处处可以入画。
Huángshān shān jǐng, chùchù kěyǐ rùhuà.
Phong cảnh núi Hoàng Sơn có thể được vẽ ở khắp mọi nơi.
105会议
huìyì
Hội ý
此事推迟到下次会议解决。
Cǐ shì tuīchí dào xià cì huìyì jiějué.
Vấn đề đã được hoãn lại cuộc họp tiếp theo.
106或者
huòzhě
Hoặc là
或者他只是一分钟热度,或者他是真的下定了决心。
Huòzhě tā zhǐshì yī fēnzhōng rèdù, huòzhě tā shì zhēn de xiàdìngle juéxīn.
Hoặc anh ấy chỉ là một phút nóng nảy, hoặc anh ấy thực sự hạ quyết tâm.
107机会
jīhuì
Cơ hội
现在,正是有志青年大显身手的好机会。
Xiànzài, zhèng shì yǒuzhì qīngnián dàxiǎnshēnshǒu de hǎo jīhuì.
Giờ đây, là cơ hội tốt để những người trẻ có khát vọng thể hiện tài năng của mình.
108几乎
jīhū
Dường như
几乎所有的游客都是外国人。
Jīhū suǒyǒu de yóukè dōu shì wàiguó rén.
Hầu hết tất cả khách du lịch là người nước ngoài.
109极
jí
Cấp độ, Level
一时我又垂头丧气之极了。
Yīshí wǒ yòu chuítóusàngqì zhī jíle.
Trong một thời gian, tôi lại thất vọng.
110记得
jìdé
Ghi nhớ, Nhớ
我记得她给过我那把钥匙。
Wǒ jìdé tā gěiguò wǒ nà bǎ yàoshi.
Tôi nhớ cô ấy đã đưa tôi chìa khóa.
111季节
jìjié
Mùa
秋天是毛织品畅销的季节。
Qiūtiān shì máozhīpǐn chàngxiāo de jìjié.
Mùa thu là mùa bán chạy nhất của các loại vải len.
112检查
jiǎnchá
Kiểm tra
定期去检查身体吧,别等最后锕人送你去。
Dìngqí qù jiǎnchá shēntǐ ba, bié děng zuìhòu biérén sòng nǐ qù.
Thường xuyên đi khám định kỳ, đừng đợi ai đó đưa bạn đến đó.
113简单
jiǎndān
Đơn giản
这次考试很简单,可是由于我的粗心,只考了95。
Zhè cì kǎoshì hěn jiǎndān, kěshì yóuyú wǒ de cūxīn, zhǐ kǎole 95.
Đề thi rất đơn giản nhưng do bất cẩn nên tôi chỉ thi được 95.
114健康
jiànkāng
Khỏe mạnh
健康是成功的命脉,是成功的本钱。
Jiànkāng shì chénggōng de mìngmài, shì chénggōng de běnqián.
Sức khỏe là huyết mạch của thành công và là vốn của thành công.
115见面
jiànmiàn
Gặp mặt
那么,我们明天此时见面。
Nàme, wǒmen míngtiān cǐ shí jiànmiàn.
Vì vậy, chúng ta sẽ gặp nhau vào thời điểm này vào ngày mai.
116讲
jiǎng
Giảng, Nói, Dạy bảo/ dỗ
他考虑要讲一句严厉的话。
Tā kǎolǜ yào jiǎng yījù yánlì dehuà.
Anh ấy coi là một lời nói khó nghe.
117教
jiào
Dạy
他的家在教堂过去几步远。
Tā de jiā zài jiàotáng guòqù jǐ bù yuǎn.
Nhà anh cách nhà thờ vài bước chân.
118角
jiǎo
Góc, xó
我的胳膊肘撞着桌子角了。
Wǒ de gēbó zhǒu zhuàngzhe zhuōzi jiǎole.
Khuỷu tay của tôi đập vào góc bàn.
119脚
jiǎo
Chân
他踢足球时扭伤了脚脖子。
Tā tī zúqiú shí niǔshāngle jiǎo bózi.
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá.
120接
jiē
Đón, tiếp
他们提议接受布里托为王。
Tāmen tíyì jiēshòu bù lǐ tuō wèi wáng.
Họ đề nghị chấp nhận Brito làm vua.
121街道
jiēdào
Đường phố, Địa đạo (hầm)
那个阳台伸出于街道上方。
Nàgè yángtái shēn chū yú jiēdào shàngfāng.
Ban công nhô ra ngoài đường.
122结婚
jiéhūn
Kết hôn
她结婚的消息来得很突然。
Tā jiéhūn de xiāoxī láidé hěn túrán.
Tin cô kết hôn đến bất ngờ.
123结束
jiéshù
Kết thúc
有怎样的开始,就有怎样的结束。
Yǒu zěnyàng de kāishǐ, jiù yǒu zěnyàng de jiéshù.
Dù có bắt đầu thì cũng có kết thúc.
124节目
jiémù
Tiết mục
音乐节目被知趣地撤消了。
Yīnyuè jiémù bèi zhīqù de chèxiāole.
Buổi biểu diễn âm nhạc đã bị hủy bỏ một cách khôn ngoan.
125节日
jiérì
Ngày lễ
节日的天安门广场花团锦簇,令人赏心悦目。
Jiérì de tiān’ānmén guǎngchǎng huātuánjǐncù, lìng rén shǎngxīnyuèmù.
Quảng trường Thiên An Môn lễ hội rực rỡ sắc hoa, đẹp mắt.
126解决
jiějué
Giải quyết
你有解决这问题的办法吗?
Nǐ yǒu jiějué zhè wèntí de bànfǎ ma?
Bạn có một giải pháp cho vấn đề này?
127借
jiè
Mượn
这个小王借了我的笔,久假不归,真讨厌。
Zhège xiǎo wáng jièle wǒ de bǐ, jiǔ jiǎ bù guī, zhēn tǎoyàn.
Tiểu Vương mượn bút của tôi, đã lâu không có trả, thật là khó chịu.
128经常
jīngcháng
Thường xuyên
我们尽量经常地打扫卫生。
Wǒmen jǐnliàng jīngcháng de dǎsǎo wèishēng.
Chúng tôi cố gắng làm sạch thường xuyên nhất có thể.
129经过
jīngguò
Trải qua, Trôi qua
经过争论之后她愤然离开。
Jīngguò zhēnglùn zhīhòu tā fènrán líkāi.
Sau một hồi tranh cãi, cô ấy giận dữ bỏ đi.
130经历
jīnglì
Từng trải, Trải qua
教育和经历使他眼界开阔。
Jiàoyù hé jīnglì shǐ tā yǎnjiè kāikuò.
Học vấn và kinh nghiệm đã mở rộng tầm nhìn của anh ấy.
131久
jiǔ
Lâu
这一次打仗打得又凶又久。
Zhè yīcì dǎzhàng dǎ dé yòu xiōng yòu jiǔ.
Lần này chiến tranh ác liệt và kéo dài.
132旧
jiù
Cũ
多数旧电影片都是黑白的。
Duōshù jiù diànyǐng piàn dōu shì hēibái de.
Hầu hết các bộ phim cũ là đen trắng.
133举行
jǔxíng
Cử hành, Tổ chức, Thực hiện …
他们举行晚会以庆祝胜利。
Tāmen jǔxíng wǎnhuì yǐ qìngzhù shènglì.
Họ tổ chức tiệc ăn mừng chiến thắng.
134句子
jùzi
Câu
每个句子都有一个规范推导。
Měi gè jùzi dōu yǒu yīgè guīfàn tuīdǎo.
Mỗi câu đều có một dẫn xuất chính tắc.
135决定
juédìng
Quyết định
一旦做出决定就不要拖延。
Yīdàn zuò chū juédìng jiù bùyào tuōyán.
Đừng trì hoãn một khi quyết định được đưa ra.
136课
kè
Giờ, giờ học, Môn, Tiết học
舞蹈课使她腿部肌肉发达。
Wǔdǎo kè shǐ tā tuǐ bù jīròu fādá.
Lớp học khiêu vũ khiến đôi chân của cô trở nên cơ bắp.
137可爱
kě’ài
Đáng yêu
一个个红石榴小姑娘绽放出可爱的笑脸,躲在树枝间。
Yīgè gè hóng shíliú xiǎo gūniáng zhànfàng chū kě’ài de xiàoliǎn, duǒ zài shùzhī jiān.
Những cô bé hoa lựu đỏ hé nở với khuôn mặt tươi cười dễ thương, ẩn hiện giữa những cành cây.
138刻
kè
Khắc
刚才的恐怖立刻被忘却了。
Gāngcái de kǒngbù lìkè bèi wàngquèle.
Sự kinh hoàng vừa rồi lập tức bị quên đi.
139客人
kèrén
Khách
我们这位客人要看轻你了。
Wǒmen zhè wèi kèrén yào kànqīng nǐle.
Khách của chúng tôi sẽ coi thường bạn.
140空调
kòngtiáo
Điều hòa
她调整了一下空调器。
Tā tiáozhěngle yīxià kòngtiáo qì.
Cô điều chỉnh máy lạnh.
141口
kǒu
Mồm, Miệng
他夸口他是最高的得分手。
Tā kuākǒu tā shì zuìgāo de défēn shǒu.
Anh khoe rằng mình là người ghi bàn nhiều nhất.
142哭
kū
Khóc
我可并不想让你哭鼻子呀。
Wǒ kě bìng bùxiǎng ràng nǐ kū bízi ya.
Tôi không muốn bạn khóc.
143裤子
kùzi
Quần
当裤子失去皮带,才懂得什么叫做依赖。
Dāng kùzi shīqù pídài, cái dǒngdé shénme jiàozuò yīlài.
Khi quần mất đai, họ hiểu thế nào là lệ thuộc.
144筷子
kuàizi
Đũa
他用筷子不大熟练。
Tā yòng kuàizi bù dà shúliàn.
Anh ấy không thành thạo sử dụng đũa.
145蓝
lán
Màu xanh
我们头顶上是蔚蓝的天空。
Wǒmen tóudǐng shàng shì wèilán de tiānkōng.
Phía trên chúng ta là bầu trời xanh.
146老
lǎo
Già, Cũ, Lâu năm
可是我认为你是个老混蛋。
Kěshì wǒ rènwéi nǐ shìgè lǎo húndàn.
Nhưng tôi nghĩ bạn là một tên khốn già.
147离开
líkāi
Rời xa
他转过身去,离开了房间。
Tā zhuǎnguò shēn qù, líkāile fángjiān.
Anh quay người rời khỏi phòng.
148礼物
lǐwù
Quà tặng, Lễ vật
我也给你预备了一件礼物。
Wǒ yě gěi nǐ yùbèile yī jiàn lǐwù.
Tôi cũng đã chuẩn bị một món quà cho bạn.
149历史
lìshǐ
Lịch sử
有些历史书籍长达百余卷。
Yǒuxiē lìshǐ shūjí zhǎng dá bǎi yú juǎn.
Một số sách lịch sử hơn trăm quyển.
150脸
liǎn
Mặt
越用心想他的脸崩得越紧。
Yuè yòngxīn xiǎng tā de liǎn bēng dé yuè jǐn.
Càng nghĩ về điều đó, mặt anh càng sụp xuống.
151练习
liànxí
Luyện tập
练习就是中考,中考就是练习。
Liànxí jiùshì zhōngkǎo, zhōngkǎo jiùshì liànxí.
Thực hành là kỳ thi tuyển sinh trung học, và kỳ thi tuyển sinh trung học là thực hành.
152辆
liàng
Cỗ
我修我这辆汽车可费劲了。
Wǒ xiū wǒ zhè liàng qìchē kě fèijìngle.
Tôi đang đấu tranh để sửa chữa chiếc xe của tôi.
153了解
liǎojiě
Hiểu
他会说,他了解得最清楚。
Tā huì shuō, tā liǎojiě dé zuì qīngchǔ.
Anh ấy sẽ nói rằng anh ấy biết rõ nhất.
154邻居
línjū
Hàng xóm, Láng giềng
白发苍苍的邻居张奶奶拄着拐杖,脸上笑得像一朵绽开的菊花。
Bái fà cāngcāng de línjū zhāng nǎinai zhǔzhe guǎizhàng, liǎn shàng xiào dé xiàng yī duǒ zhànkāi de júhuā.
Bà Trương hàng xóm tóc bạc phơ chống gậy, cười tươi như hoa cúc nở.
155楼
lóu
Tầng
我让她住在楼下免得碍事。
Wǒ ràng tā zhù zài lóu xià miǎndé àishì.
Tôi để cô ấy sống ở tầng dưới để khỏi cản đường.
156马
mǎ
Con ngựa, Mã
房间里马上变得暗淡无光。
Fángjiān lǐ mǎshàng biàn dé àndàn wú guāng.
Căn phòng ngay lập tức trở nên mờ mịt.
157马上
mǎshàng
Lập tức
命令一下达,大家马上行动起来。
Mìnglìng yīxià dá, dàjiā mǎshàng xíngdòng qǐlái.
Khi đơn hàng được giao, mọi người sẽ hành động ngay lập tức.
158满意
mǎnyì
Hài lòng, Vừa ý
假使不满意的话,可以退货。
Jiǎshǐ bu mǎnyì dehuà, kěyǐ tuìhuò.
Nếu không hài lòng có thể đổi trả hàng.
159帽子
màozi
Mũ
那人找到了帽子就安心了。
Nà rén zhǎodàole màozi jiù ānxīnle.
Người đàn ông cảm thấy nhẹ nhõm khi tìm thấy chiếc mũ.
160米
mǐ
Cơm, Gạo, Mễ
我们在塌塌米上盘腿而坐。
Wǒmen zài tā tā mǐ shàng pántuǐ ér zuò.
Chúng tôi ngồi xếp bằng trên chiếu tatami.
161面包
miànbāo
Bánh mì
他们把面包和干酪当饭吃。
Tāmen bǎ miànbāo hé gānlào dāng fàn chī.
Họ ăn bánh mì và pho mát.
162面条
miàntiáo
Mì sợi
他确实饿极了,一会儿将两大碗面条狼吞虎咽般吃得一干二净。
Tā quèshí è jíle, yīhuǐ’er jiāng liǎng dà wǎn miàntiáo lángtūnhǔyàn bān chī dé yīgān èr jìng.
Anh thực sự rất đói, trong phút chốc anh đã ngấu nghiến hai tô mì lớn.
163明白
míngbái
Hiểu rõ
他终于开始明白了实情。
Tā zhōngyú kāishǐ míngbáile shíqíng.
Cuối cùng anh cũng bắt đầu hiểu ra sự thật.
164拿
ná
Cầm, nắm
你的丈夫去拿干净衣服了。
Nǐ de zhàngfū qù ná gānjìng yīfúle.
Chồng bạn đi lấy quần áo sạch.
165奶奶
nǎinai
Bà nội
他是由他奶奶带大的。
Tā shì yóu tā nǎinai dài dà de.
Anh ấy được nuôi dưỡng bởi bà của mình.
166南
nán
Phía Nam
他的兄弟考取了南洋大学。
Tā de xiōngdì kǎoqǔle nányáng dàxué.
Anh trai của anh đã được nhận vào Đại học Nam Dương.
167难
nán
Khó
大家都被这个问题难住了。
Dàjiā dōu bèi zhège wèntí nán zhùle.
Mọi người đều bối rối trước câu hỏi này.
168难过
nánguò
Buồn rầu, Khó chịu
你不要太难过,因为我一直都在;你不会太寂寞,因为我不曾离开。
Nǐ bùyào tài nánguò, yīnwèi wǒ yīzhí dōu zài; nǐ bù huì tài jìmò, yīnwèi wǒ bùcéng líkāi.
Đừng quá buồn, vì tôi luôn ở đó, bạn sẽ không quá cô đơn, vì tôi chưa bao giờ rời đi.
169年级
niánjí
Lớp
校园南边是一年级小同学的地方。
Xiàoyuán nánbian shì yī niánjí xiǎo tóngxué dì dìfāng.
Phía nam của khuôn viên là nơi dành cho học sinh đầu cấp.
170年轻
niánqīng
Trẻ, Trẻ tuổi
老师今天显得很年轻,简直和平时判若两人。
Lǎoshī jīntiān xiǎndé hěn niánqīng, jiǎnzhí hé píngshí pàn ruò liǎng rén.
Cô giáo hôm nay trông rất trẻ, gần như hai người đang yên bề gia thất.
171鸟
niǎo
Chim
今天我上爷爷家去玩,爷爷给我捉了一只小鸟。
Jīntiān wǒ shàng yéyé jiā qù wán, yéyé gěi wǒ zhuōle yī zhǐ xiǎo niǎo.
Hôm nay, tôi đến chơi nhà ông, và ông đã bắt được một con chim.
172努力
nǔlì
Chăm chỉ, Nỗ lực
我们要努力完成领导交给的任务。
Wǒmen yào nǔlì wánchéng lǐngdǎo jiāo gěi de rènwù.
Chúng tôi phải nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ mà ban lãnh đạo giao cho.
173爬山
páshān
Leo núi
没有人爬山只为爬到山腰。
Méiyǒu rén páshān zhǐ wèi pá dào shānyāo.
Không ai leo núi chỉ để leo lên sườn núi.
174盘子
pánzi
Cái đĩa, mâm
他把小费放在盘子下面了。
Tā bǎ xiǎofèi fàng zài pánzi xiàmiànle.
Anh ta đặt tiền boa dưới đĩa.
175胖
pàng
Mũm mĩm
莫森的胖脸上堆满了笑容。
Mò sēn de pàng liǎn shàng duī mǎnle xiàoróng.
Khuôn mặt mũm mĩm của Mawson nở nụ cười.
176啤酒
píjiǔ
Bia
啤酒受到压力从桶中流出。
Píjiǔ shòudào yālì cóng tǒng zhōng liúchū.
Bia chảy ra khỏi thùng dưới áp suất.
177葡萄
pútáo
Nho
四瓶葡萄酒不够二十人喝。
Sì píng pútáojiǔ bùgòu èrshí rén hē.
Bốn chai rượu không đủ cho hai mươi người.
178普通话
pǔtōnghuà
Tiếng phổ thông
面向现代化,推广普通话。
Miànxiàng xiàndàihuà, tuīguǎng pǔtōnghuà.
Đối mặt với hiện đại hóa, thúc đẩy tiếng phổ thông.
179骑
qí
Cưỡi
他骑着一匹深赤褐色的马。
Tā qízhe yī pǐ shēn chìhésè de mǎ.
Anh ta đang cưỡi một con ngựa màu nâu sẫm.
180其实
qíshí
Kỳ thật, Thật ra
我找的书其实就在我面前。
Wǒ zhǎo de shū qíshí jiù zài wǒ miànqián.
Cuốn sách tôi đang tìm kiếm thực sự đã ở ngay trước mặt tôi.
181其他
qítā
Cái khác
给我一些其他的吧。
Gěi wǒ yīxiē qítā de ba.
Đưa cho tôi một số người khác.
182奇怪
qíguài
Kì quái
一种奇怪的感觉一直困扰着他。
Yī zhǒng qíguài de gǎnjué yīzhí kùnrǎozhe tā.
Một cảm giác kỳ lạ đã và đang ám ảnh anh.
183铅笔
qiānbǐ
Bút máy
你的铅笔差点戳了我的眼睛。
Nǐ de qiānbǐ chàdiǎn chuōle wǒ de yǎnjīng.
Cây bút chì của bạn suýt chọc vào mắt tôi.
184清楚
qīngchǔ
Rõ ràng
想要什么,想清楚,选择,珍惜,一如对你的婚姻。
Xiǎng yào shénme, xiǎng qīngchǔ, xuǎnzé, zhēnxī, yī rú duì nǐ de hūnyīn.
Những gì bạn muốn, suy nghĩ rõ ràng, lựa chọn và trân trọng, giống như cuộc hôn nhân của bạn.
185秋
qiū
Mùa thu
别计较我这么老气横秋的。
Bié jìjiào wǒ zhème lǎoqìhéngqiū de.
Đừng quan tâm đến việc tôi quá cổ hủ.
186裙子
qúnzi
Váy
这条裙子的腰身需要缩小。
Zhè tiáo qúnzi de yāoshēn xūyào suōxiǎo.
Phần eo của váy này cần được giảm bớt.
187然后
ránhòu
Sau đó
一个人对社会,要先做出贡献,然后才能索取。
Yīgè rén duì shèhuì, yào xiān zuò chū gòngxiàn, ránhòu cáinéng suǒqǔ.
Một người phải đóng góp cho xã hội sau đó anh ta mới có thể yêu cầu nó.
188热情
rèqíng
Nhiệt tình
我们对翻然改进的人,应热情欢迎,不纠缠历史旧账。
Wǒmen duì fānrán gǎijìn de rén, yīng rèqíng huānyíng, bù jiūchán lìshǐ jiùzhàng.
Chúng ta nên nhiệt liệt hoan nghênh những người đã có những cải tiến, và không nên vướng vào những câu chuyện lịch sử.
189认为
rènwéi
Cho rằng, Thấy rằng
鲁迅先生认为,文学起源于劳动。
Lǔxùn xiānshēng rènwéi, wénxué qǐyuán yú láodòng.
Ông Lỗ Tấn cho rằng văn học bắt nguồn từ lao động.
190认真
rènzhēn
Chăm chỉ
对待生命要认真,对待生活要活泼。
Duìdài shēngmìng yào rènzhēn, duìdài shēnghuó yào huópō.
Hãy sống một cách nghiêm túc và sôi nổi.
191容易
róngyì
Dễ dàng, dễ
好人很多的时候,坏人容易成事。
Hǎorén hěnduō de shíhòu, huàirén róngyì chéngshì.
Khi có nhiều người tốt, người xấu rất dễ làm.
192如果
rúguǒ
Nếu như
如果明天下雨,我们就不去春游了。
Rúguǒ míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bù qù chūnyóule.
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi chơi xuân.
193伞
sǎn
Cái ô
我的雨伞给吹得翻过去了。
Wǒ de yǔsǎn gěi chuī dé fān guòqùle.
Chiếc ô của tôi đã bị thổi bay.
194上网
shàngwǎng
Lên mạng
穷人不上网,既是穷的结果,又成了更穷的原因。
Qióngrén bù shàngwǎng, jìshì qióng de jiéguǒ, yòu chéngle gèng qióng de yuányīn.
Việc người nghèo không sử dụng Internet không chỉ là kết quả của việc nghèo, mà còn là lý do để trở nên nghèo hơn.
195生气
shēngqì
Tức giận, Giận
不敢生气的是懦夫,不去生气的才是智。
Bù gǎn shēngqì de shì nuòfū, bù qù shēngqì de cái shì zhì.
Không dám tức giận là kẻ nhát gan, không đi bực tức là người biết nghĩ.
196声音
shēngyīn
Âm thanh
该影片画面与声音不同步。
Gāi yǐngpiàn huàmiàn yǔ shēngyīn bù tóngbù.
Màn hình video và âm thanh không đồng bộ.
197使
shǐ
Khiến, làm cho
读书使我感到快乐,分享使我多了朋友,工作使我富有创意。
Dúshū shǐ wǒ gǎndào kuàilè, fēnxiǎng shǐ wǒ duōle péngyǒu, gōngzuò shǐ wǒ fùyǒu chuàngyì.
Đọc sách khiến tôi vui vẻ, chia sẻ giúp tôi có thêm nhiều bạn và công việc khiến tôi sáng tạo.
198世界
shìjiè
Thế giới
世界上到处都是罪恶横行。
Shìjiè shàng dàochù dōu shì zuì’è héngxíng.
Thế giới đầy rẫy những điều xấu xa.
199瘦
shòu
Gầy
你不必节食就已经够瘦的了。
Nǐ bùbì jiéshí jiù yǐjīng gòu shòu dele.
Bạn không cần phải ăn kiêng để đủ gầy.
200舒服
shūfú
Thoải mái, Dễ chịu
爸爸,住在饭店里真舒服。
Bàba, zhù zài fàndiàn lǐ zhēn shūfú.
Bố, thật sự rất thoải mái khi sống trong một nhà hàng.
201叔叔
shūshu
Chú
叔叔秀气的鼻梁上架着一副金边眼镜,显得文质彬彬,英俊潇洒。
Shūshu xiùqì de bíliáng shàngjiàzhe yī fù jīnbiān yǎnjìng, xiǎndé wénzhìbīnbīn, y
202书
shū
Sách
这本书我已经读了两遍了。
Zhè běn shū wǒ yǐjīng dúle liǎng biàn le.
Quyển sách này tôi đã đọc hai lần rồi.
203数学
shùxué
Toán học
数学是打开科学大门的钥匙。
Shùxué shì dǎkāi kēxué dàmén de yàoshi.
Toán học là chìa khóa mở cánh cửa khoa học.
204树
shù
Cây
树上的苹果熟了。
Shù shàng de píngguǒ shúle.
Những quả táo trên cây đã chín.
205双
shuāng
Đôi
她穿着一双红色的高跟鞋。
Tā chuānzhe yī shuāng hóngsè de gāogēnxié.
Cô ấy mang một đôi giày cao gót màu đỏ.
206谁
shéi
Ai
你知道那是谁的书吗?
Nǐ zhīdào nà shì shéi de shū ma?
Bạn biết đó là sách của ai không?
207睡
shuì
Ngủ
他睡得像头猪一样。
Tā shuì dé xiàng tóu zhū yīyàng.
Anh ấy ngủ như một con heo.
208刷牙
shuāyá
Đánh răng
每天早晚要刷牙两次。
Měitiān zǎowǎn yào shuāyá liǎng cì.
Đánh răng hai lần mỗi ngày, sáng và tối.
209舒服
shūfú
Thoải mái
这件衣服穿起来真舒服。
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái zhēn shūfú.
Bộ quần áo này mặc vào thật thoải mái.
210熟
shú
Chín, quen
这道菜熟得恰到好处。
Zhè dào cài shú dé qià dào hǎochù.
Món ăn này được nấu chín vừa đủ.
211暑假
shǔjià
Kỳ nghỉ hè
暑假我要去海边度假。
Shǔjià wǒ yào qù hǎibiān dùjià.
Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi nghỉ ở biển.
212数字
shùzì
Số, con số
他喜欢玩数字游戏。
Tā xǐhuān wán shùzì yóuxì.
Anh ấy thích chơi trò chơi số.
213司机
sījī
Tài xế
司机开车很稳。
Sījī kāichē hěn wěn.
Tài xế lái xe rất vững.
214送
sòng
Tặng, đưa
我送他去机场了。
Wǒ sòng tā qù jīchǎng le.
Tôi đã đưa anh ấy ra sân bay.
215塑料袋
sùliàodài
Túi nhựa
请不要乱扔塑料袋。
Qǐng bùyào luàn rēng sùliàodài.
Vui lòng không vứt túi nhựa bừa bãi.
216虽然
suīrán
Mặc dù
虽然下雨,我们还是去了公园。
Suīrán xià yǔ, wǒmen háishì qùle gōngyuán.
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi công viên.
217岁
suì
Tuổi
他今年二十岁了。
Tā jīnnián èrshí suì le.
Anh ấy năm nay hai mươi tuổi.
218太阳
tàiyáng
Mặt trời
太阳升起来了。
Tàiyáng shēng qǐlái le.
Mặt trời đã mọc.
219糖
táng
Kẹo, đường
这糖果味道很甜。
Zhè tángguǒ wèidào hěn tián.
Kẹo này có vị rất ngọt.
220特别
tèbié
Đặc biệt
今天是个特别的日子。
Jīntiān shì gè tèbié de rìzi.
Hôm nay là một ngày đặc biệt.
221疼
téng
Đau
我的头疼得厉害。
Wǒ de tóu téng dé lìhài.
Đầu tôi đau dữ dội.
222提高
tígāo
Nâng cao, cải thiện
我们要提高学习效率。
Wǒmen yào tígāo xuéxí xiàolǜ.
Chúng ta cần nâng cao hiệu quả học tập.
223体育
tǐyù
Thể dục, thể thao
体育课上我们踢足球。
Tǐyù kè shàng wǒmen tī zúqiú.
Trong giờ thể dục, chúng tôi chơi bóng đá.
224天气
tiānqì
Thời tiết
今天的天气很好。
Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
225甜
tián
Ngọt
这水果很甜。
Zhè shuǐguǒ hěn tián.
Trái cây này rất ngọt.
226条
tiáo
Sợi, chiếc
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
227跳舞
tiàowǔ
Nhảy múa
她喜欢跳舞。
Tā xǐhuān tiàowǔ.
Cô ấy thích nhảy múa.
228听
tīng
Nghe
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
229同
tóng
Cùng
我们同住一个宿舍。
Wǒmen tóng zhù yīgè sùshè.
Chúng tôi ở cùng một ký túc xá.
230同事
tóngshì
Đồng nghiệp
我的同事都很友好。
Wǒ de tóngshì dōu hěn yǒuhǎo.
Đồng nghiệp của tôi đều rất thân thiện.
231同学
tóngxué
Bạn học, bạn cùng lớp
我的同学帮我复习功课。
Wǒ de tóngxué bāng wǒ fùxí gōngkè.
Bạn học của tôi giúp tôi ôn bài.
232同意
tóngyì
Đồng ý
我完全同意你的看法。
Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
233头发
tóufa
Tóc
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
234突然
tūrán
Đột nhiên
天突然下起大雨。
Tiān tūrán xià qǐ dàyǔ.
Trời đột nhiên đổ mưa lớn.
235图书馆
túshūguǎn
Thư viện
我去图书馆借书。
Wǒ qù túshūguǎn jiè shū.
Tôi đến thư viện mượn sách.
236腿
tuǐ
Chân
他的腿受伤了。
Tā de tuǐ shòushāngle.
Chân anh ấy bị thương.
237推
tuī
Đẩy
他推开门走了进去。
Tā tuī kāi mén zǒule jìnqù.
Anh ấy đẩy cửa và bước vào.
238完成
wánchéng
Hoàn thành
我们终于完成了这个项目。
Wǒmen zhōngyú wánchéngle zhège xiàngmù.
Chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án này.
239玩
wán
Chơi
孩子们在公园里玩得很开心。
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán dé hěn kāixīn.
Bọn trẻ chơi rất vui ở công viên.
240晚
wǎn
Tối, muộn
今晚我们去看电影。
Jīnwǎn wǒmen qù kàn diànyǐng.
Tối nay chúng tôi đi xem phim.
241碗
wǎn
Cái bát
这碗汤很热。
Zhè wǎn tāng hěn rè.
Bát súp này rất nóng.
242危险
wēixiǎn
Nguy hiểm
这条路很危险。
Zhè tiáo lù hěn wēixiǎn.
Con đường này rất nguy hiểm.
243味道
wèidào
Hương vị, mùi vị
这菜的味道很好。
Zhè cài de wèidào hěn hǎo.
Món ăn này có hương vị rất ngon.
244为什么
wèishénme
Tại sao
你为什么不来上课?
Nǐ wèishénme bù lái shàngkè?
Tại sao bạn không đến lớp?
245温度
wēndù
Nhiệt độ
今天温度很高。
Jīntiān wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
246文化
wénhuà
Văn hóa
中国文化源远流长。
Zhōngguó wénhuà yuányuǎnliúcháng.
Văn hóa Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
247文章
wénzhāng
Bài viết, văn chương
这篇文章写得很精彩。
Zhè piān wénzhāng xiě dé hěn jīngcǎi.
Bài viết này được viết rất xuất sắc.
248问
wèn
Hỏi
我有问题想问你。
Wǒ yǒu wèntí xiǎng wèn nǐ.
Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn.
249问题
wèntí
Vấn đề, câu hỏi
这个问题需要解决。
Zhège wèntí xūyào jiějué.
Vấn đề này cần được giải quyết.
250西
xī
Phía Tây
夕阳西下,景色很美。
Xīyáng xī xià, jǐngsè hěn měi.
Mặt trời lặn ở phía Tây, phong cảnh rất đẹp.
251习惯
xíguàn
Thói quen
每天跑步是我的习惯。
Měitiān pǎobù shì wǒ de xíguàn.
Chạy bộ hàng ngày là thói quen của tôi.
252洗
xǐ
Rửa, giặt
我要洗衣服了。
Wǒ yào xǐ yīfu le.
Tôi sắp giặt quần áo.
253喜欢
xǐhuān
Thích
我喜欢吃中餐。
Wǒ xǐhuān chī zhōngcān.
Tôi thích ăn đồ Trung Quốc.
254下
xià
Xuống
下课后我们去吃饭吧。
Xiàkè hòu wǒmen qù chīfàn ba.
Sau giờ học chúng ta đi ăn nhé.
255下午
xiàwǔ
Buổi chiều
下午我有两节课。
Xiàwǔ wǒ yǒu liǎng jié kè.
Chiều nay tôi có hai tiết học.
256下雨
xià yǔ
Mưa
今天可能会下雨。
Jīntiān kěnéng huì xià yǔ.
Hôm nay có thể sẽ mưa.
257夏
xià
Mùa hè
夏天我们去游泳吧。
Xiàtiān wǒmen qù yóuyǒng ba.
Mùa hè chúng ta đi bơi nhé.
258先
xiān
Trước, trước tiên
你先走,我随后就来。
Nǐ xiān zǒu, wǒ suíhòu jiù lái.
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đến ngay.
259现在
xiànzài
Bây giờ
现在是晚上八点。
Xiànzài shì wǎnshàng bā diǎn.
Bây giờ là tám giờ tối.
260香蕉
xiāngjiāo
Chuối
我买了一斤香蕉。
Wǒ mǎile yī jīn xiāngjiāo.
Tôi mua một cân chuối.
261想
xiǎng
Muốn, nghĩ
我想去旅行。
Wǒ xiǎng qù lǚxíng.
Tôi muốn đi du lịch.
262像
xiàng
Giống
他长得像他爸爸。
Tā zhǎng dé xiàng tā bàba.
Anh ấy trông giống bố mình.
263向
xiàng
Hướng về
他向我挥手。
Tā xiàng wǒ huīshǒu.
Anh ấy vẫy tay với tôi.
264消息
xiāoxī
Tin tức
这是一个好消息。
Zhè shì yīgè hǎo xiāoxī.
Đây là một tin tốt.
265小
xiǎo
Nhỏ
这只狗很小。
Zhè zhǐ gǒu hěn xiǎo.
Con chó này rất nhỏ.
266小心
xiǎoxīn
Cẩn thận
过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
267笑
xiào
Cười
她笑得很开心。
Tā xiào dé hěn kāixīn.
Cô ấy cười rất vui vẻ.
268鞋
xié
Giày
这双鞋很舒服。
Zhè shuāng xié hěn shūfú.
Đôi giày này rất thoải mái.
269写
xiě
Viết
我在写一封信。
Wǒ zài xiě yī fēng xìn.
Tôi đang viết một lá thư.
270谢谢
xièxiè
Cảm ơn
谢谢你的帮助。
Xièxiè nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
271新
xīn
Mới
这是一件新衣服。
Zhè shì yī jiàn xīn yīfu.
Đây là một bộ quần áo mới.
272新闻
xīnwén
Tin tức
今天的新闻很精彩。
Jīntiān de xīnwén hěn jīngcǎi.
Tin tức hôm nay rất thú vị.
273信
xìn
Thư
我收到一封信。
Wǒ shōudào yī fēng xìn.
Tôi nhận được một lá thư.
274行李
xínglǐ
Hành lý
我的行李在机场丢了。
Wǒ de xínglǐ zài jīchǎng diūle.
Hành lý của tôi bị mất ở sân bay.
275星期
xīngqī
Tuần
星期天我们休息。
Xīngqītiān wǒmen xiūxí.
Chủ nhật chúng tôi nghỉ.
276行
xíng
Được, ổn
这个计划行得通。
Zhège jìhuà xíng dé tōng.
Kế hoạch này khả thi.
277醒
xǐng
Tỉnh
我早上六点醒了。
Wǒ zǎoshang liù diǎn xǐngle.
Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.
278熊猫
xióngmāo
Gấu trúc
熊猫是中国的国宝。
Xióngmāo shì zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc.
279休息
xiūxí
Nghỉ ngơi
工作之后要好好休息。
Gōngzuò zhīhòu yào hǎohǎo xiūxí.
Sau khi làm việc cần nghỉ ngơi thật tốt.
280需
xū
Cần
这件事需要你的帮助。
Zhè jiàn shì xūyào nǐ de bāngzhù.
Việc này cần sự giúp đỡ của bạn.
281选择
xuǎnzé
Lựa chọn
你可以自由选择。
Nǐ kěyǐ zìyóu xuǎnzé.
Bạn có thể tự do lựa chọn.
282学生
xuéshēng
Học sinh, sinh viên
学生们在教室里上课。
Xuéshēngmen zài jiàoshì lǐ shàngkè.
Học sinh đang học trong lớp.
283学习
xuéxí
Học tập
每天学习一点,你会进步很快。
Měitiān xuéxí yīdiǎn, nǐ huì jìnbù hěn kuài.
Học một chút mỗi ngày, bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng.
284学校
xuéxiào
Trường học
我的学校很大。
Wǒ de xuéxiào hěn dà.
Trường học của tôi rất lớn.
285雪
xuě
Tuyết
外面下雪了。
Wàimiàn xià xuě le.
Ngoài trời đang có tuyết rơi.
286颜色
yánsè
Màu sắc
这件衣服的颜色很漂亮。
Zhè jiàn yīfu de yánsè hěn piàoliang.
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
287眼睛
yǎnjīng
Mắt
她有一双大眼睛。
Tā yǒu yī shuāng dà yǎnjīng.
Cô ấy có một đôi mắt to.
288演出
yǎnchū
Buổi biểu diễn
今晚的演出很精彩。
Jīnwǎn de yǎnchū hěn jīngcǎi.
Buổi biểu diễn tối nay rất tuyệt vời.
289眼镜
yǎnjìng
Kính mắt
我忘了带眼镜。
Wǒ wàngle dài yǎnjìng.
Tôi quên mang kính.
290羊
yáng
Con cừu
牧场上有许多羊。
Mùchǎng shàng yǒu xǔduō yáng.
Trên đồng cỏ có rất nhiều cừu.
291药
yào
Thuốc
你吃药了吗?
Nǐ chī yào le ma?
Bạn uống thuốc chưa?
292要
yào
Muốn, cần
我要一杯水。
Wǒ yào yī bēi shuǐ.
Tôi muốn một cốc nước.
293也
yě
Cũng
我也想去。
Wǒ yě xiǎng qù.
Tôi cũng muốn đi.
294夜
yè
Đêm
昨晚我睡得不好。
Zuówǎn wǒ shuì dé bù hǎo.
Tối qua tôi ngủ không ngon.
295爷爷
yéye
Ông nội
爷爷给我讲故事。
Yéye gěi wǒ jiǎng gùshì.
Ông nội kể chuyện cho tôi.
296一般
yībān
Bình thường, thông thường
他的成绩一般。
Tā de chéngjī yībān.
Thành tích của anh ấy bình thường.
297衣服
yīfu
Quần áo
这件衣服很贵。
Zhè jiàn yīfu hěn guì.
Bộ quần áo này rất đắt.
298医生
yīshēng
Bác sĩ
医生说我要多休息。
Yīshēng shuō wǒ yào duō xiūxí.
Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
299医院
yīyuàn
Bệnh viện
他被送到医院了。
Tā bèi sòng dào yīyuàn le.
Anh ấy được đưa đến bệnh viện.
300椅子
yǐzi
Ghế
这把椅子很舒服。
Zhè bǎ yǐzi hěn shūfú.
Chiếc ghế này rất thoải mái.