HSK1

150 flashcardsby HoàngCc → Cc
Study these flashcardsFree · spaced repetition · iPhone, Android, Mac & web

All cards

1
爱
ài
Yêu
我很爱他。
Wǒ hěn ài tā.
Tôi rất yêu anh ấy.
2
八
bā
Số 8
七上八下
Qīshàngbāxià
Thấp thỏm, không yên
3
爸爸
bàba
Bố, ba
爸爸,我很爱你。
bàba,wǒ hěn ài nǐ.
Bố ơi, con rất yêu bố.
4
杯子
bēizi
Cốc uống
星巴克的杯子 超级可爱。
Xīngbākè de bēizi chāojí kě'ài.
Cốc của starbuck đáng yêu ghê.
5
北京
Běijīng
Bắc Kinh
一来中国旅行一定要来北京 。
Yì lái Zhōngguó lǚxíng yídìng yào lái Běijīng.
Du lịch tới Trung Quốc nhất định phải đến Bắc Kinh.
6
本
běn
Lượng từ
Cuốn, quyển
那本书很适合你的儿子。
Nà běn shū hěn shìhé nǐ de érzi.
Cuốn sách này rất phù hợp với con bạn.
7
不客气
bú kèqi
Đừng khách khí, đừng ngại
我没事,不客气 。
Wǒ méishì,bú kèqi .
Tôi không sao cả, đừng ngại.
8
不
bù
Danh từ, Trạng ngữ
Không
你不用担心
Nǐ bú yòng dānxīn.
Bạn không cần lo lắng.
9
菜
cài
Danh từ, Lượng từ
Món (ăn)
你做几菜餐呢?
Nǐ zuò jǐ cài cān ne?
Bạn làm mấy món vậy?
10
茶
chá
Danh từ
Trà
我很喜欢喝珍珠奶茶 。
Wǒ hěn xǐhuān hē zhēnzhū nǎichá .
Tôi rất thích uống trà sữa chân trâu.
11
吃
chī
Động từ
Ăn
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
12
出租车
chūzūchē
Danh từ
Xe thuê, Xe taxi
这次旅行我们借辆出租车吧。
Zhè cì lǚxíng wǒmen jiè liàng chūzūchē ba.
Lần du lịch này chúng mình thuê xe đi.
13
打电话
dǎ diànhuà
Động từ
Gọi điện thoại
等我一下,我给老张打个电话吧。
Děng wǒ yíxià, wǒ gěi Lǎozhāng dǎ gè diànhuà ba.
Đợi mình một chút, mình gọi điện cho thầy Trương đã.
14
大
dà
Tính từ, Danh từ
To, lớn
这双鞋有点大 。
Zhè shuāng xié yǒudiǎn dà.
Đôi giày này hơi to chút.
15
的
de
Trợ từ, Danh từ
Cái gì đó, vật gì đó, việc gì đó của ai đó, cái gì đó...
我的书。
Wǒ de shū.
Sách của tôi.
16
点
diǎn
Danh từ
Giờ
现在几点了?9点了。
Xiànzài jǐ diǎn le ? Jiǔ diǎn le.
Bây giờ mấy giờ rồi? 9 giờ.
17
电脑
diànnǎo
Danh từ
Máy vi tính
我喜欢这台电脑 。
Wǒ xǐhuān zhè tái diànnǎo .
Tôi rất thích cỗộ máy tính này.
18
电视
diànshì
Danh từ
Ti vi, vô tuyến
你家有电视 吗?
Nǐ jiā yǒu diànshì ma?
Nhà bạn có ti vi không?
19
电影
diànyǐng
Danh từ
Phim điện ảnh
我想去看电影。
Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.
Tôi muốn đi xem phim.
20
东西
dōngxi
Danh từ
Đồ vật
你带的是什么东西 ?
Nǐ dài de shì shénme dōngxi ?
Bạn đem đến đồ (vật) gì vậy?
21
都
dōu
Trạng từ
Đều
不管是白天还是黑夜我都很想你。
Bùguǎn shì báitiān háishì hēiyè wǒ dōu hěn xiǎng nǐ.
Không kể ngày hay đêm, mình đều rất nhớ cậu.
22
读
dú
Động từ
Đọc
你的阅读课怎么样?
Nǐ de yuè dú kè zěnme yàng?
Tiết học đọc của cậu như thế nào?
23
对不起
duìbuqǐ
Động từ
Xin lỗi
对不起,我知道我的错了。
Duìbuqǐ, wǒ zhīdào wǒ de cuòle.
Xin lỗi, mình biết lỗi của mình rồi.
24
多
duō
Động từ
Nhiều, thừa, Quá
你买太多 了。
Nǐ mǎi tài duō le.
Bạn mua nhiều quá rồi.
25
多少
duōshao
Đại từ, Chỉ số lượng
Bao nhiêu
你想买多少 呢?
Nǐ xiǎng mǎi duōshao ne?
Bạn muốn mua bao nhiêu ?
26
儿子
érzi
Danh từ, Đại từ
Con cái
这是我的儿子。
Zhè shì wǒ de érzi .
Đây là con trai của tôi.
27
二
èr
Số từ
Số 2
第二是.....
Dì èr shì.....
(Người/cái) Thứ 2 là......
28
饭馆
fàngguǎn
Danh từ
Cửa hàng ăn
今天去哪个饭馆呢?
Jīntiān qù nǎge fàngguǎn ne?
Hôm nay ăn hàng cơm nào?
29
飞机
fēijī
Danh từ
Máy bay
我想乘飞机 。
Wǒ xiǎng chéng fēijī.
Tôi muốn đi máy bay.
30
分钟
fēnzhōng
Từ chỉ thời gian
Phút
现在5点30分钟。
Xiànzài wǔ diǎn sānshí fēnzhōng.
Bây giờ 5 giờ 30 phút.
31
高兴
gāoxìng
Tính từ
Vui vẻ, hào hứng
见到你我很高兴 。
Jiàn dào nǐ wǒ hěn gāoxìng.
Gặp được bạn mình rất vui.
32
个
gè
Lượng từ
Cái
你买几个 ?
Nǐ mǎi jǐ gè ?
Bạn mua mấy cái?
33
工作
gōngzuò
Danh từ, Động từ
Công việc, Làm việc
最近你工作 怎么样?
Zuìjìn nǐ gōngzuò zěnme yàng?
Dạo này công việc của bạn thế nào rồi?
34
狗
gǒu
Danh từ
Chó
我家有一只狗。
Wǒjiā yǒu yì zhī gǒu.
Nhà mình có 1 chú chó.
35
汉语
Hànyǔ
Danh từ
Tiếng Hán
你认为汉语 难吗?
Nǐ rènwéi Hànyǔ nán ma?
Bạn thấy tiếng Trung khó không?
36
好
hǎo
Danh từ, Động từ, Trạng từ
Tốt, Ok, Yêu thích
你的作业很好。
Nǐ de zuòyè hěn hǎo.
Bài tập về nhà của bạn rất tốt.
37
喝
hē
Động từ
Uống
我喜欢喝果汁。
Wǒ xǐhuān hē guǒzhī.
Tôi thích uống nước ép trái cây.
38
和
hé
Danh từ, Liên từ
Và, Hòa
越南和中国是邻居。
Yuènán hé Zhōngguó shì línjū.
Việt Nam và Trung Quốc là láng giềng.
39
很
hěn
Trạng từ
Rất
今天天气很 冷。
Jīntiān tiānqì hěn lěng.
Thời tiết hôm nay rất lạnh.
40
后面
hòumiàn
Danh từ, Phương vị từ
Phía sau
我家是在学校后面。
Wǒjiā shì zài xuéxiào hòumiàn.
Nhà tôi ở phía sau trường.
41
回
huí
Động từ, Danh từ
Quay lại, trở về, (dân tộc) Hồi
今年的春运很多人回 家。
Jīn nián de chūnyùn hěn duō rén huí jiā.
Xuân vận năm nay rất nhiều người trở về nhà.
42
会
huì
Động từ, Danh từ
Sẽ, Hội (họp), Gặp mặt
我一定会做的。
Wǒ yīdìng huì zuò de.
Tôi nhất định sẽ làm.
43
火车站
huǒchēzhàn
Danh từ
Bến tàu hỏa
附近有火车站吗?
Fùjìn yǒu huǒchēzhàn ma?
Gần đây có ga tàu hỏa không?
44
几
jǐ
Trạng từ, Số từ
Mấy, Vài
你家有几 口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
45
家
jiā
Danh từ
Nhà, Gia đình
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có 4 người.
46
叫
jiào
Động từ
Gọi
你叫我干嘛呀?
Nǐ jiào wǒ gàn mǎ yā?
Bạn gọi tôi có việc gì đấy?
47
今天
jīntiān
Danh từ chỉ thời gian
Hôm nay
今天你去哪?
Jīntiān nǐ qù nǎ?
Hôm nay cậu đi đâu đấy?
48
九
jiǔ
Số từ
Số 9
今天上午九点上课。
Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn shàngkè.
Sáng nay 9 giờ vào lớp.
49
开
kāi
Động từ
Mở
我在外面,你开 门吧。
Wǒ zài wàimiàn, nǐ kāi mén ba.
Tôi ở bên ngoài, bạn mở cửa đi.
50
看
kàn
Động từ
Xem, Nhìn
你想看什么呢?
Nǐ xiǎng kàn shénme ne?
Bạn muốn xem gì?
51
看见
kànjiàn
Động từ
Nhìn thấy
你看见了没?
Nǐ kànjiàn le méi?
Cậu nhìn thấy gì chưa?
52
块
kuài
Danh từ, Lượng từ
Đồng, Khoảnh, Miếng
这个三 钱。
Zhège sān kuài qián.
Cái này 3 đồng.
53
来
lái
Động từ
Đến
我来了。
Wǒ lái le.
Tôi đến rồi đây.
54
老师
lǎoshī
Danh từ
Giáo viên, Thầy giáo, cô giáo
张老师是我的老师。
Zhāng lǎoshī shì wǒ de lǎoshī.
Thầy Trương là thầy giáo của tôi.
55
了
le
Trợ từ ngữ khí
Đã, rồi
我做了。
Wǒ zuò le.
Tôi làm rồi.
56
冷
lěng
Tính từ
Lạnh
遇到寒冷的天气。
Yù dào hánlěng de tiānqì.
Gặp phải thời tiết giá lạnh.
57
里
lǐ
Danh từ, Phương vị từ
Mét, Bên trong, Họ: Lí
我坐在家里 。
Wǒ zuò zàijiā lǐ .
Tôi ngồi ở trong nhà.
58
零
líng
Số từ
Số 0
这个零字很难写。
Zhège líng zì hěn nán xiě.
Chữ số 0 này thật khó viết.
59
六
liù
Số từ
Số 6
中国人很喜欢六 字。
Zhōngguó rén hěn xǐhuān liù zì.
Người Trung Quốc rất thích số 6.
60
妈妈
māma
Danh từ
Mẹ, má
妈妈是我最爱的人。
Māma shì wǒ zuì ài de rén.
Người tôi yêu nhất là mẹ.
61
吗
ma
Trợ từ ngữ khí
Ừ, À, Chưa
你喜欢我吗?
Nǐ xǐhuān wǒ ma?
Bạn có thích tôi không?
62
买
mǎi
Động từ
Mua
你想买几口?
Nǐ xiǎng mǎi jǐ kǒu?
Bạn muốn mua mấy cái?
63
猫
māo
Danh từ
Mèo
我家的第五个成员是小猫咪。
Wǒjiā de dì wǔ gè chéngyuán shì xiǎo māomī.
Thành viên thứ 5 của gia đình tôi chính là chú mèo.
64
没
méi/mò
Động từ
Chưa, Không ....(sở hữu,lí do) ...., Chìm, lặn, chết, qua đời
我还没到家。
Wǒ hái méi dàojiā.
Tôi chưa về đến nhà.
65
没关系
méi guānxi
Động từ
Không liên quan, Không sao, Đừng ngại
这件事跟那件事真的没关系。
Zhè jiàn shì gēn nà jiàn shì zhēn de méi guānxi .
2 việc này không có liên quan gì hết.
66
米饭
mǐfàn
Danh từ
Cơm
你想吃什么?我想吃米饭 。
Nǐ xiǎng chī shénme? Wǒ xiǎng chī mǐfàn .
Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn ăn cơm.
67
明天
míngtiān
Từ chỉ thời gian
Ngày mai
明天去看电影吧。
Míngtiān qù kàn diànyǐng ba.
Mai đi xem phim đi.
68
名字
míngzi
Danh từ
Tên
你叫什么名字 ?
Nǐ jiào shénme míngzi ?
Bạn tên là gì?
69
哪(哪儿)
nǎ (nǎr)
Danh từ, Liên từ
Ở đâu
你家在哪(哪儿) 呀?
Nǐ jiā zài nǎ (nǎr) ya?
Nhà bạn ở đâu?
70
那(那儿)
nà (nàr)
Danh từ, Liên từ, Đại từ
Ở kia, Họ: Na
这本书在那(那儿) 边。
Zhè běn shū zài nà (nàr) biān.
Cuốn sách này ở bên kia.
71
呢
ne
Trợ từ ngữ khí
Thế, nhỉ, vậy, mà, nhé
你呢?
Nǐ ne?
Bạn thì sao?
72
能
néng
Động từ, Danh từ
Có thể, Năng (lượng, lực)
我能做得到的。
Wǒ néng zuò dédào de.
Tôi có thể làm được.
73
你
nǐ
Đại từ
Bạn
我爱你。
Wǒ ài nǐ.
Tôi yêu bạn.
74
年
nián
Danh từ
Năm, Niên
他是我的童年。
Tā shì wǒ de tóng nián.
Anh ta là bạn đồng niên của tôi.
75
女儿
nǚér
Danh từ
Con gái
我喜欢有女儿。
Wǒ xǐhuān yǒu nǚér.
Tôi thích có con gái.
76
朋友
péngyou
Danh từ
Bạn bè
他是我的男朋友。
Tā shì wǒ de nán péngyou.
Anh ấy là bạn trai của tôi.
77
漂亮
piàoliang
Tính từ
Xinh đẹp
她很漂亮 。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy thật xinh đẹp.
78
苹果
píngguǒ
Danh từ
Quả táo
圣诞节送苹果。
Shèngdàn jié sòng píngguǒ.
Noel tặng táo.
79
七
qī
Số từ
Số 7
现在七点。
Xiànzài qī diǎn.
Bây giờ 7 giờ.
80
钱
qián
Danh từ
Tiền
谁不爱钱呢?
Shéi bú ài qián ne?
Ai mà chả yêu tiền chứ?
81
前面
qiánmiàn
Danh từ, Động từ, Phương vị từ
Phía trước
前面是我的学校。
qiánmiàn shì wǒ de xuéxiào.
Phía trước là nhà của tôi.
82
请
qǐng
Động từ
Mời
我想请你去吃饭。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chīfàn.
Tôi muốn mời bạn đi ăn.
83
去
qù
Động từ
Đi
你去哪呀?
Nǐ qù nǎ ya?
Bạn đi đâu đấy?
84
热
rè
Tính từ
Nóng
今天好热啊。
Jīntiān hǎo rè a.
Hôm nay nóng thật đó.
85
人
rén
Danh từ
Người
这个人是谁?
Zhège rén shì shéi?
Người này là ai đó?
86
认识
rènshi
Động từ
Nhận biết, Quen
我不认识她。
Wǒ bú rènshi tā.
Tôi không quen anh ấy.
87
日
rì
Danh từ
Ngày, Mặt trời, thái dương
今天是2020年2月2日
Jīntiān shì 2020 nián 2 yuè 2 rì
Hôm nay là ngày 2 tháng 2 năm 2020.
88
三
sān
Số từ
Số 3
三 点了你还干嘛呀?
sān diǎnle nǐ hái gàn mǎ ya?
3 giờ rồi bạn còn làm gì đấy?
89
商店
shāngdiàn
Danh từ
Cửa hàng/ tiệm
这是你姐的商店 ,对吗?
Zhè shì nǐ jiě de shāngdiàn , duì ma?
Đây là cửa hàng của chị bạn hả?
90
上
shàng
Danh từ, Động từ, Phương vị từ
Phía trên
你的儿子在上 面。
Nǐ de érzi zài shàng miàn.
Con trai bạn ở bên trên.
91
上午
shàngwǔ
Từ chỉ thời gian
Buổi trưa
上午去工作。
Shàngwǔ qù gōngzuò.
Buổi sáng đi làm việc.
92
少
shǎo
Động từ, Danh từ, Đại từ
Ít, thiếu, Thiếu (niên), Trẻ, Họ: Thiếu
我缺少了时间,所以做不到的。
Wǒ quē shǎo le shíjiān, suǒyǐ zuò bú dào de.
Tôi thiếu thời gian nên không làm được việc rồi.
93
谁
shéi/shúi
Đại từ
Ai
你是谁?
Nǐ shì shéi?
Bạn là ai?
94
什么
shénme
Đại từ
Cái gì?
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
95
十
shí
Số từ
Số 10
十块钱一份。
Shí kuài qián yī fèn.
10 đồng 1 phần.
96
时候
shíhou
Danh từ
Lúc nào, Khoảng thời gian
我小时候很喜欢你。
Wǒ xiǎo shíhou hěn xǐhuān nǐ.
Tôi lúc bé rất thích bạn.
97
是
shì
Danh từ, Động từ, Đại từ
Là, Đúng, chính xác, Phải, vâng, Như vậy, vậy
我是你的小宝贝。
Wǒ shì nǐ de xiǎo bǎobèi.
Mình là bảo bối của bạn.
98
书
shū
Danh từ
Sách
这是你的书。
Zhè shì nǐ de shū.
Đây là sách của cậu.
99
水
shuǐ
Danh từ
Nước
我喝矿泉水。
Wǒ hē kuàngquán shuǐ .
Tôi uống nước khoáng.
100
水果
shuǐguǒ
Danh từ
Hoa quả
你喜欢哪种水果 呢?
Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng shuǐguǒ ne?
Bạn thích loại hoa quả nào?
101
睡觉
shuìjiào
Động từ
Ngủ
我喜欢睡觉。
Wǒ xǐhuān shuìjiào.
Tôi thích đi ngủ.
102
说话
shuōhuà
Động từ
Nói chuyện
你别说废话。
Nǐ bié shuō fèihuà.
Bạn đừng nói tầm bậy tầm bạ nữa.
103
四
sì
Số từ
Số 4
四月我打算来河内。
sì yuè wǒ dǎsuàn lái Hénèi.
Tháng 4 này tôi định đi Hà Nội.
104
岁
suì
Danh từ
Tuổi
你今年多少岁 ?
Nǐ jīnnián duōshǎosuì?
Năm nay bạn bao bao nhiêu tuổi?
105
他
tā
Đại từ
Anh
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
106
她
tā
Đại từ
Cô
你猜猜她是谁?
Nǐ cāi cāi tā shì shéi?
Bạn đoán xem cô ấy là ai?
107
太
tài
Danh từ, Trạng từ
Cao, to, lớn, Quá
我太可爱了。
Wǒ tài kě'àile.
Tôi quá đáng yêu đi mà.
108
天气
tiānqi
Danh từ
Thời tiết
这几天天气 很好。
Zhè jǐ tiān tiānqi hěn hǎo.
Mấy hôm nay thời tiết rất đẹp.
109
听
tīng
Động từ
Nghe
你听什么歌?
Nǐ tīng shénme gē?
Bạn nghe bài hát gì đó?
110
同学
tóngxué
Danh từ
Bạn học
这是我老同学。
Zhè shì wǒ lǎo tóngxué .
Đây là bạn học cũ của tôi.
111
喂
wèi
Từ cảm thán
Alo, Này
喂,请问王老师在吗?
Wèi, qǐngwèn Wáng lǎoshī zài ma?
Alo, xin hỏi có phải là thầy Vương không?
112
我
wǒ
Đại từ
Tôi
我 是....
Wǒ shì....
Tôi là ...
113
我们
wǒmen
Đại từ
Chúng tôi
我们是国家大学的学生。
Wǒmen shì Guójiā dàxué de xuéshēng.
Chúng tôi là sinh viên trường Đại học Quốc Gia.
114
五
wǔ
Số từ
Số 5
我在国外工作五 年了。
Wǒ zài guówài gōngzuò wǔ niánle.
Tôi ở nước ngoài công tác 5 năm rồi.
115
喜欢
xǐhuan
Động từ
Thích
我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.
116
下
xià
Danh từ, Động từ, Phương vị từ
Phía dưới
钱包在包子下面。
Qiánbāo zài bāozi xiàmiàn.
Ví tiền ở phía dưới túi.
117
下午
xiàwǔ
Từ chỉ thời gian
Buổi chiều
下午去玩吗?
Xiàwǔ qù wán ma?
Buổi chiều đi đâu chơi không?
118
下雨
xià yǔ
Động từ
Đổ mưa
突然下雨了!
Tūrán xià yǔle!
Đột nhiên mưa rồi.
119
先生
xiānsheng
Danh từ
Quý ông
张先生,欢迎光临。
Zhāng xiānsheng, huānyíng guānglín.
Ngài Trương, hoan nghênh ngài tới thăm.
120
现在
xiànzài
Danh từ chỉ thời gian
Hiện tại, Hiện nay
现在几点了?
Xiànzàijǐ diǎnle?
Bây giờ mấy giờ rồi?
121
想
xiǎng
Động từ
Muốn, Nhớ, Nghĩ rằng
我想去玩。
Wǒ xiǎng qù wán.
Tôi muốn đi chơi.
122
小
xiǎo
Tính từ, Danh từ
Bé, nhỏ, .... Bé, Tiểu
我是小可爱。
Wǒ shì xiǎokě'ài.
Tôi là cục cưng đáng yêu.
123
小姐
xiǎojiě
Danh từ
Quý cô, Tiểu thư
小姐好。
Xiǎojiěhǎo.
Chào tiểu thư. Chào cô.
124
些
xiē
Lượng từ
Một ít/ vài, .... Một chút
这些东西是谁买的?
Zhè xiēdōngxī shì shéi mǎi de?
Những món đồ này do ai mua đó?
125
写
xiě
Động từ
Viết
你写的汉字很好。
Nǐ xiěde Hànzì hěn hǎo.
Bạn viết chữ Hán rất đẹp.
126
谢谢
xièxie
Động từ
Cảm ơn
谢谢你的帮助。
Xièxienǐ de bāngzhù.
Cám ơn bạn đã giúp tôi.
127
星期
xīngqī
Danh từ
Thứ ...., Chủ nhật (tên gọi tắt)
今天星期二。
Jīntiān xīngqī èr.
Hôm nay là thứ 3.
128
学生
xuésheng
Danh từ
Học sinh
这是我的学生。
Zhè shì wǒ de xuésheng.
Đây là học sinh của tôi.
129
学习
xuéxí
Động từ
Học tập
学生要好好学习。
Xuéshēng yào hǎohāo xuéxí.
Học sinh cần tập trung học tập.
130
学校
xuéxiào
Danh từ
Trường học
这是我的学校。
Zhè shì wǒ de xuéxiào.
Đây là trường học của tôi.
131
一
yī
Số từ
Số 1
第一是....
Dì yīshì...
Thứ 1 là ...
132
衣服
yīfu
Danh từ
Quần áo, Trang/ Y phục
我喜欢这件衣服。
Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfu.
Tôi rất thích bộ quần áo này.
133
医生
yīshēng
Danh từ
Bác sĩ
那位医生很照顾我。
Nà wèi yīshēng hěn zhàogù wǒ.
Vị bác sĩ kia chăm sóc tôi rất chu đáo.
134
医院
yīyuàn
Danh từ
Bệnh viện
这是....医院。
Zhè shì....yīyuàn.
Đây là bệnh viện....
135
椅子
yǐzi
Danh từ
Cái ghế
你可以到家具店买你喜欢的椅子。
Nǐ kěyǐ dào jiājù diàn mǎi nǐ xǐhuān de yǐzi.
Bạn có thể đến cửa hàng nội thất mua chiếc ghế mà bạn yêu thích.
136
有
yǒu
Động từ
Có
我有五个好朋友。
Wǒ yǒu wǔ gè hǎo péngyǒu.
Tôi có 5 người bạn tốt.
137
月
yuè
Danh từ
Tháng, Mặt trăng
我打算五月去旅行。
Wǒ dǎsuàn wǔ yuè qù lǚxíng.
Tôi định tháng 5 này đi du lịch.
138
在
zài
Động từ, Danh từ, Giới từ
Tại, Có mặt
有我在。
Yǒu wǒ zài.
Có tôi ở đây.
139
再见
zàijiàn
Động từ
Hẹn gặp lại
拜拜,再见。
Bàibài, zàijiàn.
Tạm biệt, hẹn gặp lại.
140
怎么
zěnme
Đại từ
Thế nào, làm sao, Thế, Lắm
你怎么了?
Nǐ zěnme le?
Bạn sao đó?
141
怎么样
zěnmeyàng
Đại từ
Sao vậy, như thế nào
怎么样治疗癌症呢?
Zěnmeyàng zhìliáo áizhèng ne?
Trị ung thư như thế nào đây?
142
这(这儿)
zhè (zhèr)
Đại từ
Ở đây
这(这儿)是怎么回事?
Zhè(r) shì zěnme huí shì?
Đây là chuyện gì thế này?
143
中国
Zhōngguó
Danh từ
Trung Quốc (tên tắt)
你想来中国留学。
Nǐ xiǎng lái Zhōngguó liúxué.
Bạn muốn đến Trung Quốc du học.
144
中午
zhōngwǔ
Từ chỉ thời gian
Buổi trưa
中午你吃啥?
Zhōngwǔ nǐ chī shǎ?
Buổi trưa bạn ăn gì?
145
住
zhù
Động từ
Ở tại, sống tại
我住在宿舍。
Wǒ zhù zài sùshè.
Tôi sống ở kí túc xá.
146
桌子
zhuōzi
Danh từ
Cái bàn
这个桌子是什么品牌的?
Zhège zhuōzi shì shénme pǐnpái de?
Cái bàn này của hãng/ nhãn hàng nào thế?
147
字
zì
Danh từ
Tự, Chữ
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên là gì?
148
昨天
zuótiān
Từ chỉ thời gian
Hôm qua
昨天我才回来。
Zuótiān wǒ cái huílái.
Hôm qua tôi trở về.
149
坐
zuò
Động từ
Ngồi, Đi, đáp ..(phương tiện)...
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
150
做
zuò
Động từ
Làm
我做好我的事了。
Wǒ zuò hǎo wǒ de shì le.
Tôi đã làm xong việc của mình rồi.
Study all 150 cards for free